ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG NHÀ PHỐ MỚI NHẤT 2026
Tại Tipu Việt Nam, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến giải pháp thiết kế nhà phố tối ưu với mức chi phí hợp lý và minh bạch. Bảng giá thiết kế mới nhất năm 2026 được xây dựng linh hoạt, dao động từ 90.000 VNĐ/m² đến 200.000 VNĐ/m², tùy theo quy mô diện tích và hạng mục thiết kế nội thất hoặc kiến trúc.
| Diện tích (m²) | Đơn giá TK Kỹ thuật thi công/m2 | Đơn giá TK Nội thất/m2 |
| 100 – 250 m² | 200.000 VND | 160.000 VND |
| 250 – 350 m² | 190.000 VND | 150.000 VND |
| 350 – 450 m² | 160.000 VND | 120.000 VND |
| 450 m² trở lên | 150.000 VND | 110.000 VND |
*Lưu ý: Công trình phong cách cổ điển, tân cố điển + 10%
Với đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư giàu kinh nghiệm cùng phong cách làm việc chuyên nghiệp, Tipu Việt Nam cam kết mang đến cho khách hàng không chỉ là bản thiết kế thẩm mỹ, hiện đại mà còn đảm bảo công năng, bền vững và phù hợp ngân sách.
BẢNG GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI NHÀ PHỐ MỚI NHẤT 2026
ĐƠN GIÁ XÂY THÔ MỚI NHẤT 2026
Hiện nay, Tipu Việt Nam đang áp dụng một đơn giá xây dựng phần thô duy nhất cho 2 loại hình nhà bê tông cốt thép và nhà khung thép như sau:
ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ HOÀN THIỆN NHÀ PHỐ CẬP NHẤT MỚI NHẤT 2026
Tùy theo nhu cầu sử dụng và mức đầu tư của từng khách hàng, Tipu Việt Nam hiện chia đơn giá thành 3 gói lựa chọn linh hoạt, phù hợp từ công trình cơ bản đến cao cấp. Cụ thể:
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Tham khảo thêm báo giá các loại hình nhà khác của Tipu Việt Nam:
- Báo giá thi công nhà tiền chế tại Tipu Việt Nam | Uy tín – Tận tâm – Chuyên nghiệp
MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM
QUY TRÌNH XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM
LÝ DO NÊN CHỌN DỊCH VỤ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM
CHI TIẾT CHỦNG LOẠI VẬT TƯ KHI XÂY NHÀ TRỌN GÓI
CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HẠNG MỤC PHẦN THÔ
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB300 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 xanh – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB400 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| 14 | Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế | – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Trung Quốc | |
| 15 | Tôn sàn deck | – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 16 | Lưới thép hàn | – Ø6a200, CB240 | Việt Nam | |
| 17 | Đinh chống cắt | – Ø16×80mm | Việt Nam | |
| 18 | Bu-lông liên kết kết cấu thép | – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ – Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ |
Việt Nam |
| Hạng mục | Quy định / Ghi chú | Đơn vị | Đơn giá vật tư |
| GẠCH ỐP, LÁT | |||
| Gạch lát nền các tầng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤180,000đ/m² |
| Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤170,000đ/m² |
| Gạch ốp tường WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤170,000đ/m² |
| Gạch lát nền WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤170,000đ/m² |
| Gạch trang trí mặt tiền | Không bao gồm | m² | |
| Gạch lát nền mái | Không bao gồm | m² | |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu (Đơn giá ≤25,000đ/kg) |
kg | ≤25,000đ/kg |
| SƠN NƯỚC | |||
| Bột trét trong nhà | Việt Mỹ | m² | |
| Bột trét ngoài nhà | Việt Mỹ | m² | |
| Sơn lót | Maxilite | m² | |
| Sơn phủ trong nhà | Maxilite | m² | |
| Sơn phủ ngoài nhà | Maxilite | m² | |
| Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… | Không bao gồm | m² | |
| Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám | Trọn gói cho công trình | m² | |
| ĐÁ GRANTTE | |||
| Cầu thang, ngạch cửa 200 | Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai | m² | ≤1,000,000đ/m² |
| Bậc tam cấp (nếu có) | Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai | m² | ≤,1000,000đ/m² |
| Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai | m² | ≤200,000đ/md |
| CỬA | |||
| Cửa đi các phòng | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa đi WC | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa mặt tiền chính | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa cổng | Cửa sắt, mẫu đơn giản | cái | ≤1,600,000đ/m² |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (khối thông cửa sổ mặt tiền chính) | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu, mẫu đơn giản | cái | ≤450,000đ/m² |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng | Khóa tay nắm tròn | cái | ≤350,000đ/bộ |
| Khóa cửa WC | Khóa tay nắm tròn | cái | ≤250,000đ/bộ |
| Khóa cửa cổng | Không bao gồm | cái | |
| CẦU THANG – BAN CÔNG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can sặt hộp mạ kẽm 20x20x 1.2mm, mẫu đơn giản | md | ≤650,000đ/md |
| Tay vịn lan can cầu thang | Sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm | md | ≤400,000đ/md |
| Trụ cầu thang | không bao gồm | m² | |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu lợp kính cường lực 8mm | m² | ≤1,150,000đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản | m² | ≤650,000đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm | m² | ≤300,000đ/md |
| TRẦN THẠCH CAO | |||
| Trần thạch cao WC | Khung xương Đệ Nhất, tấm thạch cao Zeit Gypsum chịu ẩm | m² | ≤175,000đ/m² |
| Trần thạch cao các phòng và hàng lang | Khung xương Đệ Nhất, Tấm thạch cao Zeit Gypsum tiêu chuẩn, mẫu đơn giản | m² | ≤170,000đ/m² |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤1,800,000đ/cái |
| Lavabo + bộ xả | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 900,000đ/cái |
| Bàn đá, tủ lavabo | Không bao gồm | cái | – |
| Vòi xả lavabo | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤500,000đ/cái |
| Sen tắm | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤900,000đ/cái |
| Vòi xịt WC | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 150,000đ/cái |
| Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 110,000đ/cái |
| Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) | Mỗi WC 1 bộ | cái | ≤ 500,000đ/cái |
| Phễu thu sàn, cầu chắn rác | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 100,000đ/cái |
| Bồn nước inox | Tân Á Đại Thành (1000 lít) | cái | – |
| Chân sắt bồn nước inox | 1 cái | cái | – |
| Máy bơm nước | Panasonic 200W | cái | – |
| Ống nước nóng | Bình Minh (trong nhà), Vesbo (ngoài nhà) | cái | – |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Không bao gồm | cái | – |
| Ống đồng máy lạnh | Không bao gồm | cái | – |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng | Sino Loại 6 đường, kim loại sơn tĩnh điện |
cái | – |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Sino – Vanlock Mỗi phòng 4 ổ cắm, 4 công tắc |
cái | – |
| Ổ cắm internet | Không bao gồm | cái | – |
| Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 6 cái hoặc 4m²/cái) Đèn 1.2m MPE ngoài sân |
cái | ≤105,000đ/cái |
| Đèn hắt trần thạch cao | Không bao gồm | cái | – |
| Đèn phòng vệ sinh | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 1 cái) | cái | ≤105,000đ/cái |
| Quạt hút WC | Không bao gồm | cái | – |
| Đèn cầu thang | Giữa 2 tầng 1 cái | cái | ≤300,000đ/cái |
| Đèn ban công | Mỗi tầng 2 cái | cái | ≤200,000đ/cái |
| Hạng mục | Quy định / Ghi chú | Đơn vị | Đơn giá vật tư |
| GẠCH ỐP, LÁT | |||
| Gạch lát nền các tầng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤230,000đ/m² |
| Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤210,000đ/m² |
| Gạch ốp tường WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤210,000đ/m² |
| Gạch lát nền WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤210,000đ/m² |
| Gạch trang trí mặt tiền | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤260,000đ/m² |
| Gạch lát nền mái | Không bao gồm | m² | – |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu | kg | ≤25,000đ/kg |
| SƠN NƯỚC | |||
| Bột trét trong nhà | Việt Mỹ | m² | – |
| Bột trét ngoài nhà | Jotun | m² | – |
| Sơn lót | Jotun | m² | – |
| Sơn phủ trong nhà | Jotun Jotaplast | m² | – |
| Sơn phủ ngoài nhà | Jotun Tough shield max | m² | – |
| Sơn gai, sơn gấm, trang trí khác ngoài sơn nước… | Không bao gồm | m² | – |
| Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám | Trọn gói cho công trình | m² | – |
| ĐÁ GRANITE | |||
| Cầu thang, ngạch cửa 200 | Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo | m² | ≤1,300,000đ/m² |
| Bậc tam cấp (nếu có) | Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo | m² | ≤1,300,000đ/m² |
| Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo | md | ≤220,000đ/md |
| CỬA | |||
| Cửa đi các phòng | Cửa gỗ công nghiệp | bộ | ≤ 4,500,000đ/bộ |
| Cửa đi WC | Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong | m² | ≤ 1,850,000đ/m² |
| Cửa mặt tiền chính | Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong | m² | ≤ 1,850,000đ/m² |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong | m² | ≤ 1,850,000đ/m² |
| Cửa cổng | Cửa sắt CĐT chọn mẫu | m² | ≤ 1,900,000đ/m² |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ, chỉ thi công cửa sổ mặt tiền chính | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản | m² | ≤ 550,000đ/m² |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng | Khóa tay gạt cao cấp | bộ | ≤ 400,000đ/bộ |
| Khóa cửa WC | Khóa tay gạt | bộ | ≤ 350,000đ/bộ |
| Khóa cửa cổng | Không bao gồm | bộ | |
| CẦU THANG – BAN CÔNG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, mẫu đơn giản | md | ≤ 850,000đ/md |
| Tay vịn lan can cầu thang | Gỗ Căm Xe 60×60 | md | ≤ 500,000đ/md |
| Trụ cầu thang | Trụ đề ba gỗ căm xe | trụ | ≤ 3,000,000đ/trụ |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp mạ kẽm 25×25×1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm | m² | ≤ 1,250,000đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản | md | ≤ 850,000đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn sắt hộp 40×80×1.2mm | md | ≤ 350,000đ/md |
| TRẦN THẠCH CAO | |||
| Trần thạch cao WC | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc chịu ẩm | m² | ≤ 195,000đ/trụ |
| Trần thạch cao các phòng và hành lang | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc siêu bền X, mẫu đơn giản | m² | ≤ 190,000đ/m² |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 2,500,000đ/cái |
| Lavabo + bộ xả | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,200,000đ/cái |
| Bàn đá, tủ lavabo | Không bao gồm | cái | – |
| Vòi xả lavabo | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,000,000đ/cái |
| Sen tắm | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,500,000đ/cái |
| Vòi xịt WC | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 200,000đ/cái |
| Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 170,000đ/cái |
| Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) | Mỗi WC 1 bộ | cái | ≤ 700,000đ/cái |
| Phễu thu sàn, cầu chắn rác | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 150,000đ/cái |
| Bồn nước inox | Tân Á Đại Thành (1000 lít) | cái | – |
| Chân sắt bồn nước inox | 1 cái | cái | – |
| Máy bơm nước | Panasonic 200W | cái | – |
| Ống nước nóng | Bình Minh – trong nhà, Vesbo – ngoài nhà | cái | – |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130 lít |
cái | – |
| Ống đồng máy lạnh | Ống Thái Lan dày 0.7mm, 30m cho toàn công trình | cái | – |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng | MPE Loại 6 đường, tủ hộp nhựa âm tường |
cái | – |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Panasonic Wide Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc |
cái | – |
| Ổ cắm internet | Panasonic Wide Mỗi phòng 1 cái |
cái | – |
| Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 8 cái hoặc 3m²/cái) Đèn 1.2m MPE ngoài sân |
cái | ≤ 105,000đ/cái |
| Đèn hắt trần thạch cao | Mỗi phòng 10md | cái | ≤ 80,000đ/md |
| Đèn phòng vệ sinh | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 2 cái) | cái | ≤ 105,000đ/cái |
| Quạt hút WC | Senko – Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 350,000đ/cái |
| Đèn cầu thang | Giữa 2 tầng 1 cái | cái | ≤ 350,000đ/cái |
| Đèn ban công | Mỗi tầng 2 cái | cái | ≤ 200,000đ/cái |
| Hạng mục | Quy định / Ghi chú | Đơn vị | Đơn giá vật tư |
| GẠCH ỐP, LÁT | |||
| Gạch lát nền các tầng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch ốp tường WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch lát nền WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch trang trí mặt tiền | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch lát nền mái | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 170,000đ/m² |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu | kg | ≤ 25,000đ/kg |
| SƠN NƯỚC | |||
| Bột trét trong nhà | Jotun | m² | – |
| Bột trét ngoài nhà | Jotun | m² | – |
| Sơn lót | Jotun | m² | – |
| Sơn phủ trong nhà | Jotun Essence dễ lau chùi | m² | – |
| Sơn phủ ngoài nhà | Jotun Jotashield | m² | – |
| Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… | Không bao gồm | m² | – |
| Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám | Trọn gói cho công trình | m² | – |
| ĐÁ GRANITE | |||
| Cầu thang, ngạch cửa 200 | Đá kim sa trung, trắng nhân tạo | m² | ≤ 1,500,000đ/m² |
| Bậc tam cấp (nếu có) | Đá kim sa trung, trắng nhân tạo | m² | ≤ 1,500,000đ/m² |
| Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Đá kim sa trung, trắng nhân tạo | md | ≤ 250,000đ/md |
| CỬA | |||
| Cửa đi các phòng | Cửa nhựa Composite cao cấp,Cửa gỗ công nghiệp | bộ | ≤ 5,500,000đ/bộ |
| Cửa đi WC | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong | bộ | ≤ 2,500,000đ/bộ |
| Cửa mặt tiền chính | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong | m² | ≤ 2,500,000đ/m² |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1.4mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong | m² | ≤ 2,300,000đ/m² |
| Cửa cổng | Cửa sắt CĐT chọn mẫu | m² | ≤ 2,400,000đ/m² |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ | Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản | m² | ≤ 650,000đ/m² |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng | Khóa tay gạt cao cấp | bộ | ≤ 500,000đ/bộ |
| Khóa cửa WC | Khóa tay gạt | bộ | ≤ 400,000đ/bộ |
| Khóa cửa cổng | bộ | ≤ 800,000đ/bộ | |
| CẦU THANG – BAN CÔNG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 | md | ≤ 1,200,000đ/md |
| Tay vịn lan can cầu thang | Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ | md | ≤ 600,000đ/md |
| Trụ cầu thang | Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ | trụ | ≤ 3,500,000đ/trụ |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm | m² | ≤ 1,350,000đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 | md | ≤ 1,300,000đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn inox hộp 40×80×1mm | nd | ≤ 450,000đ/md |
| TRẦN THẠCH CAO | |||
| Trần thạch cao WC | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc chịu ẩm | m² | ≤ 195,000đ/m² |
| Trần thạch cao các phòng và hành lang | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc siêu bền X, CDT chọn mẫu | m² | ≤ 220,000đ/m² |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 3,300,000đ/cái |
| Lavabo + bộ xả | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,500,000đ/cái |
| Bàn đá, tủ lavabo | m² | ≤ 2,500,000đ/cái | |
| Vòi xả lavabo | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,300,000đ/cái |
| Sen tắm | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 2,000,000đ/cái |
| Vòi xịt WC | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 230,000đ/cái |
| Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 250,000đ/cái |
| Phụ kiện trong phòng tắm, gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh… | Mỗi WC 1 bộ | bộ | ≤ 1,000,000đ/bộ |
| Phễu thu sàn, cầu chắn rác | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 220,000đ/cái |
| Bồn nước inox | Tân Á Đại Thành (1500 lít) | cái | – |
| Chân sắt bồn nước inox | 1 cái | cái | – |
| Máy bơm nước | Panasonic 200W | cái | – |
| Ống nước nóng | Bình Minh – trong nhà Vesbo – ngoài nhà |
cái | – |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành (160 lít) | cái | – |
| Ống đồng máy lạnh | Ống Thái Lan dày 0.7mm, 50m cho toàn công trình | cái | – |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng | Panasonic Loại 8 đường, tủ hộp nhựa âm tường |
cái | – |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Panasonic Wide Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc |
cái | – |
| Ổ cắm internet | Panasonic Wide Mỗi phòng 1 cái |
cái | – |
| Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 10 cái hoặc 2.5m²/cái) Đèn 1.2m MPE ngoài sân |
cái | ≤ 105,000đ/cái |
| Đèn hắt trần thạch cao | Mỗi phòng 15md | md | ≤ 80,000đ/md |
| Đèn phòng vệ sinh | Đèn led âm trần 12W MPE (mỗi phòng 2 cái) | cái | ≤ 125,000đ/cái |
| Quạt hút WC | Senko – Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 350,000đ/cái |
| Đèn cầu thang | Giữa 2 tầng 1 cái | cái | ≤ 450,000đ/cái |
| Đèn ban công | Mỗi tầng 2 cái | cái | ≤ 200,000đ/cái |
Tipu Việt Nam cam kết không phát sinh thêm chi phí trong quá trình triển khai thi công. Tuy nhiên, có một số trường hợp và nguyên nhân dẫn đến phát sinh chi phí do nhu cầu của chủ đầu tư thay đổi so với dự định ban đầu, hoặc do chi phí của vật liệu xây dựng ở thời điểm thi công có sự chênh lệch so với thời điểm báo giá,… Lúc này, chúng tôi cam kết rằng chi phí phát sinh thêm sẽ chỉ nằm trong khoản mức cho phép là 10 – 15%.
Vừa rồi là tất cả quy trình và thông tin giải đáp liên quan đến dịch vụ xây nhà trọn gói và báo giá xây nhà trọn gói tại Tipu Việt Nam, hy vọng sẽ giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn khi quyết định xây nhà. Với cam kết đáp ứng mọi nhu cầu và mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, Tipu Việt Nam tự hào cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói chất lượng tốt nhất và là người đồng hành đáng tin cậy của quý khách hàng trong mọi dự án thiết kế – thi công – xây dựng. Liên hệ đến số Hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá: 0966 477 688.
Ngoài dịch vụ xây nhà trọn gói, quý khách hàng xem thêm về dịch vụ cải tạo, sửa chữa nhà và thi công nhà tiền chế của Đơn vị Tipu Việt Nam tại đây nhé:
- Dịch vụ sửa nhà trọn gói Tipu Việt Nam – nâng tầm không gian sống
- Dịch vụ thi công nhà tiền chế Tipu Việt Nam – Báo giá chi tiết, minh bạch













