ĐƠN GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG NHÀ PHỐ MỚI NHẤT 2026

Tại Tipu Việt Nam, chúng tôi luôn nỗ lực mang đến giải pháp thiết kế nhà phố tối ưu với mức chi phí hợp lý và minh bạch. Bảng giá thiết kế mới nhất năm 2026 được xây dựng linh hoạt, dao động từ 90.000 VNĐ/m² đến 200.000 VNĐ/m², tùy theo quy mô diện tích và hạng mục thiết kế nội thất hoặc kiến trúc.

Diện tích (m²) Đơn giá TK Kỹ thuật thi công/m2  Đơn giá TK Nội thất/m2 
100 – 250 m² 200.000 VND 160.000 VND
250 – 350 m² 190.000 VND 150.000 VND
350 – 450 m² 160.000 VND 120.000 VND
450 m² trở lên 150.000 VND 110.000 VND

*Lưu ý: Công trình phong cách cổ điển, tân cố điển + 10%

Với đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư giàu kinh nghiệm cùng phong cách làm việc chuyên nghiệp, Tipu Việt Nam cam kết mang đến cho khách hàng không chỉ là bản thiết kế thẩm mỹ, hiện đại mà còn đảm bảo công năng, bền vững và phù hợp ngân sách.

BẢNG GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI NHÀ PHỐ MỚI NHẤT 2026

ĐƠN GIÁ XÂY THÔ MỚI NHẤT 2026

Hiện nay, Tipu Việt Nam đang áp dụng một đơn giá xây dựng phần thô duy nhất cho 2 loại hình nhà bê tông cốt thép và nhà khung thép như sau:

NHÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
4.080.000 VND/ M2
Thời gian thi công từ 6 – 8 tháng
Đa dạng phong cách từ hiện đại đến cổ điển
Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt
Thích hợp với các công trình dân dụng như nhà phố, biệt thự
NHÀ TIỀN CHẾ
3.590.000 VND/ M2
Thời gian thi công nhanh, từ 2 – 3 tháng
Chi phí thấp, có thể tái sử dụng
Độ vượt nhịp lớn, tối ưu diện tích không gian
Thích hợp với các công trình văn phòng, showroom, quán cà phê

ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ HOÀN THIỆN NHÀ PHỐ CẬP NHẤT MỚI NHẤT 2026

Tùy theo nhu cầu sử dụng và mức đầu tư của từng khách hàng, Tipu Việt Nam hiện chia đơn giá thành 3 gói lựa chọn linh hoạt, phù hợp từ công trình cơ bản đến cao cấp. Cụ thể:

Gói Cơ bản
3.090.000VND/ M2
Phong cách: Hiện đại, Tối giản
Chi phí tiết kiệm nhất
Sử dụng vật liệu hoàn thiện ở mức cơ bản
Phù hợp khách hàng muốn tối ưu chi phí
Gói Khá
3.490.000  VND/ M2
Phong cách: Hiện đại, Tân cổ điển
Cân bằng giữa chi phí và tính thẩm mỹ
Sử dụng vật liệu hoàn thiện ở mức khá
Phù hợp với khách hàng muốn đầu tư hợp lý nhưng vẫn có không gian sống đẹp.
Bảo hành 3+ Năm
Gói Cao Cấp
3.990.000VND/ M2
Phong cách: Hiện đại, Cổ điển, Tân cổ điển
Sử dụng vật liệu cao cấp, độ bền và tính thẩm mỹ vượt trội
Mang đến không gian sống hoàn hảo nhất
Lựa chọn lý tưởng cho các công trình nhà phố, biệt thự cao cấp
Bảo hành 5+ năm
Hỗ trợ làm hồ sơ cấp phép cải tạo, thi công nội thất

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Tham khảo thêm báo giá các loại hình nhà khác của Tipu Việt Nam:

MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM

GIAI ĐOẠN THIẾT KẾ
Hồ sơ thiết kế kiến trúc
Hồ sơ thiết kế phần kết cấu
Hồ sơ thiết kế hệ thống ME
Hồ sơ thiết kế phối cảnh ngoại thất
Hồ sơ thiết kế nội thất
Hồ sơ xin phép xây dựng
Hồ sơ bóc tách khối lượng
GIAI ĐOẠN THI CÔNG PHẦN THÔ
Tổ chức công trường, lán trại cho công nhân, kho bãi (nếu có mặt bằng)
Dọn dẹp, vệ sinh, định vị mặt bằng ranh đất, tim trục, cao độ
Đào móng, giằng móng, đà kiềng, hầm tự hoại, hố ga và vận chuyển đất đi đổ
Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với công trình có thiết kế móng cọc)
Thi công lót móng bằng đá 4×6 kết hợp với vữa xi măng M100
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép móng, cột, đà kiềng, giằng móng và đổ bê tông
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép vách tầng hầm và đổ bê tông (đối với công trình có tầng hầm và chỉ đổ bê tông cao hơn cao độ vỉa hè 0.3m phần còn lại sẽ xây gạch đinh)
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép cột, dầm, sàn, cầu thang và đổ bê tông các tầng
Xây toàn bộ tường bao che, ngăn chia phòng, xây bậc cầu thang bằng gạch đinh (không tô bậc thang) toàn bộ công trình
Tô tường toàn bộ công trình (không tô trần và các vị trí ốp đá granite)
Xây tô hoàn thiện mặt tiền
Chống thấm các khu nhà vệ sinh, ban công các tầng, sân thượng, mái, vách tầng hầm (nếu có)
Cán nền các tầng, sân thượng, mái
Lắp đặt ống luồn dây điện, cáp mạng âm (chỉ chờ dây cho các tầng), ống nước lạnh âm, nhân công ống nước nóng âm (nếu có); Không bao gồm mạng LAN, hệ, thống chống sét, hệ thống ống máy lạnh, điện 3 pha, điện thang máy)
Thi công lợp mái tôn, mái ngói (nếu có)
Thi công hệ thống cọc tiếp địa, cáp đồng trần cho dây TE (không bao gồm vật tư)
Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày
GIAI ĐOẠN THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN
Lắp đặt thiết bị điện toàn nhà như bóng điện, công tắc, ổ cắm, tủ điện, aptomat
Lắp đặt toàn bộ các thiết bị vệ sinh như lavabo, bàn cầu, vòi nước và các thiết bị nước khác
Lát gạch nền toàn nhà (trong phạm vi giọt nước xây dựng) và ốp tường toilet.
Mặt tiền: đá ốp trang trí, vật liệu conwood trang trí, lam & khung thép trang trí, lan can…
Nền: Vật liệu gạch ốp lát, len chân tường, sàn gỗ toàn nhà
Cửa: cửa ngoại thất & cửa nội thất
Sơn: Bả matit và sơn toàn nhà
Chống thấm: Chống thấm toilet, sàn mái, tường mặt bên, bồn hoa, ban công
Thiết bị M&E: thiết bị vệ sinh, thiết bị điện (công tắc, ổ cắm, đèn chiếu sáng, đèn trang trí, thiết bị camera, thiết bị điện thông minh nếu có), ống điều hòa, bình nước
Trần: trần thạch cao, trần ốp trang trí…
Cầu thang: Mặt đá/ mặt gỗ cầu thang; mặt dựng cầu thang; lan can cầu thang & tay vịn cầu thang

QUY TRÌNH XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM

LÝ DO NÊN CHỌN DỊCH VỤ XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM

01
Miễn Phí Tư Vấn
02
Miễn Phí Báo Giá
03
Miễn Phí Thiết Kế
04
Hỗ trợ GPXD
05
Bảo Hành 5+ Năm
06
Vật Tư Chất Lượng

MỘT SỐ HÌNH ẢNH XÂY NHÀ TRỌN GÓI TẠI TIPU VIỆT NAM

CHI TIẾT CHỦNG LOẠI VẬT TƯ KHI XÂY NHÀ TRỌN GÓI

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HẠNG MỤC PHẦN THÔ

STT VẬT TƯ – VẬT LIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP XUẤT XỨ
A PHẦN THÔ
1 Thép tròn gân, tròn trơn – Ø<10 : CB240
– Ø≥10 : CB300
Hòa Phát, Pomina Việt Nam
2 Xi măng – Công tác bê tông: PCB40
– Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô
Insee, Hà tiên, Fico Việt Nam
3 Gạch Tuynel – Công tác xây móng: gạch cháy
– Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu
Tân Uyên hoặc tại địa phương Việt Nam
4 Đá – Công tác bê tông: đá 1×2 xanh
– Công tác lót móng: đá 4×6
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
5 Cát vàng – Công tác bê tông: cát hạt lớn
– Công tác xây, tô: cát hạt trung
Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
6 Bê tông – Bê tông trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương Việt Nam
7 Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) – Sika latex, sika top-seal 107
– Kova CT11A
Sika, Kova Việt Nam
8 Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE Việt Nam
9 Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. Bình Minh Việt Nam
10 Dây cáp điện – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. Cadivi – Daphaco Việt Nam
11 Dây cáp mạng – Cat6 UTP Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap Việt Nam
12 Tôn lợp mái – Tôn màu, dày 0.45mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
12 Ngói lợp – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Đồng Tâm Việt Nam
13 Thép hộp mạ kẽm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức Việt Nam

STT VẬT TƯ – VẬT LIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP XUẤT XỨ
A PHẦN THÔ
1 Thép tròn gân, tròn trơn – Ø<10 : CB240
– Ø≥10 : CB400
Hòa Phát, Pomina Việt Nam
2 Xi măng – Công tác bê tông: PCB40
– Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô
Insee, Hà tiên, Fico Việt Nam
3 Gạch Tuynel – Công tác xây móng: gạch cháy
– Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu
Tân Uyên hoặc tại địa phương Việt Nam
4 Đá – Công tác bê tông: đá 1×2
– Công tác lót móng: đá 4×6
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
5 Cát vàng – Công tác bê tông: cát hạt lớn
– Công tác xây, tô: cát hạt trung
Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
6 Bê tông – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương Việt Nam
7 Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) – Sika latex, sika top-seal 107
– Kova CT11A
Sika, Kova Việt Nam
8 Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE Việt Nam
9 Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. Bình Minh Việt Nam
10 Dây cáp điện – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. Cadivi – Daphaco Việt Nam
11 Dây cáp mạng – Cat6 UTP Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap Việt Nam
12 Tôn lợp mái – Tôn màu, dày 0.45mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
12 Ngói lợp – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Đồng Tâm Việt Nam
13 Thép hộp mạ kẽm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức Việt Nam
14 Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Trung Quốc
15 Tôn sàn deck – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
16 Lưới thép hàn – Ø6a200, CB240 Việt Nam
17 Đinh chống cắt – Ø16×80mm Việt Nam
18 Bu-lông liên kết kết cấu thép – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ
– Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ
Việt Nam
Hạng mục Quy định / Ghi chú Đơn vị Đơn giá vật tư
GẠCH ỐP, LÁT
Gạch lát nền các tầng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤180,000đ/m²
Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤170,000đ/m²
Gạch ốp tường WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤170,000đ/m²
Gạch lát nền WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤170,000đ/m²
Gạch trang trí mặt tiền Không bao gồm m²
Gạch lát nền mái Không bao gồm m²
Keo chà ron Weber, Cá Sấu
(Đơn giá ≤25,000đ/kg)
kg ≤25,000đ/kg
SƠN NƯỚC
Bột trét trong nhà Việt Mỹ m²
Bột trét ngoài nhà Việt Mỹ m²
Sơn lót Maxilite m²
Sơn phủ trong nhà Maxilite m²
Sơn phủ ngoài nhà Maxilite m²
Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… Không bao gồm m²
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám Trọn gói cho công trình m²
ĐÁ GRANTTE
Cầu thang, ngạch cửa 200 Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai m² ≤1,000,000đ/m²
Bậc tam cấp (nếu có) Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai m² ≤,1000,000đ/m²
Len cầu thang, ngạch cửa 100 Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai m² ≤200,000đ/md
CỬA
Cửa đi các phòng Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái  ≤1,450,000đ/m²
Cửa đi WC Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái ≤1,450,000đ/m²
Cửa mặt tiền chính Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái ≤1,450,000đ/m²
Cửa sổ mặt tiền chính Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái ≤1,450,000đ/m²
Cửa cổng Cửa sắt, mẫu đơn giản cái  ≤1,600,000đ/m²
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (khối thông cửa sổ mặt tiền chính) Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu, mẫu đơn giản cái  ≤450,000đ/m²
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay nắm tròn cái ≤350,000đ/bộ
Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn cái ≤250,000đ/bộ
Khóa cửa cổng Không bao gồm cái
CẦU THANG – BAN CÔNG
Lan can cầu thang Lan can sặt hộp mạ kẽm 20x20x 1.2mm, mẫu đơn giản md ≤650,000đ/md
Tay vịn lan can cầu thang Sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm md ≤400,000đ/md
Trụ cầu thang không bao gồm m²
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu lợp kính cường lực 8mm m² ≤1,150,000đ/m²
Lan can ban công Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản m² ≤650,000đ/md
Tay vịn lan can ban công Tay vịn sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm m² ≤300,000đ/md
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao WC Khung xương Đệ Nhất, tấm thạch cao Zeit Gypsum chịu ẩm m² ≤175,000đ/m²
Trần thạch cao các phòng và hàng lang Khung xương Đệ Nhất, Tấm thạch cao Zeit Gypsum tiêu chuẩn, mẫu đơn giản m² ≤170,000đ/m²
THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu Mỗi WC 1 cái cái  ≤1,800,000đ/cái
Lavabo + bộ xả Mỗi WC 1 cái cái ≤ 900,000đ/cái
Bàn đá, tủ lavabo Không bao gồm cái –
Vòi xả lavabo Mỗi WC 1 cái cái ≤500,000đ/cái
Sen tắm Mỗi WC 1 cái cái ≤900,000đ/cái
Vòi xịt WC Mỗi WC 1 cái cái ≤ 150,000đ/cái
Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau Mỗi khu 1 cái cái ≤ 110,000đ/cái
Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) Mỗi WC 1 bộ cái ≤ 500,000đ/cái
Phễu thu sàn, cầu chắn rác Mỗi khu 1 cái cái ≤ 100,000đ/cái
Bồn nước inox Tân Á Đại Thành (1000 lít) cái –
Chân sắt bồn nước inox 1 cái cái –
Máy bơm nước Panasonic 200W cái –
Ống nước nóng Bình Minh (trong nhà), Vesbo (ngoài nhà) cái –
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Không bao gồm cái –
Ống đồng máy lạnh Không bao gồm cái –
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng Sino
Loại 6 đường, kim loại sơn tĩnh điện
cái –
MCB, công tắc, ổ cắm Sino – Vanlock
Mỗi phòng 4 ổ cắm, 4 công tắc
cái –
Ổ cắm internet Không bao gồm cái –
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 6 cái hoặc 4m²/cái)
Đèn 1.2m MPE ngoài sân
cái ≤105,000đ/cái
Đèn hắt trần thạch cao Không bao gồm cái –
Đèn phòng vệ sinh Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 1 cái) cái ≤105,000đ/cái
Quạt hút WC Không bao gồm cái –
Đèn cầu thang Giữa 2 tầng 1 cái cái ≤300,000đ/cái
Đèn ban công Mỗi tầng 2 cái cái ≤200,000đ/cái
Hạng mục Quy định / Ghi chú Đơn vị Đơn giá vật tư
GẠCH ỐP, LÁT
Gạch lát nền các tầng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤230,000đ/m²
Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤210,000đ/m²
Gạch ốp tường WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤210,000đ/m²
Gạch lát nền WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤210,000đ/m²
Gạch trang trí mặt tiền Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤260,000đ/m²
Gạch lát nền mái Không bao gồm m² –
Keo chà ron Weber, Cá Sấu kg ≤25,000đ/kg
SƠN NƯỚC
Bột trét trong nhà Việt Mỹ m² –
Bột trét ngoài nhà Jotun m² –
Sơn lót Jotun m² –
Sơn phủ trong nhà Jotun Jotaplast m² –
Sơn phủ ngoài nhà Jotun Tough shield max m² –
Sơn gai, sơn gấm, trang trí khác ngoài sơn nước… Không bao gồm m² –
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám Trọn gói cho công trình m² –
ĐÁ GRANITE
Cầu thang, ngạch cửa 200 Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo m² ≤1,300,000đ/m²
Bậc tam cấp (nếu có) Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo m² ≤1,300,000đ/m²
Len cầu thang, ngạch cửa 100 Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo md ≤220,000đ/md
CỬA
Cửa đi các phòng Cửa gỗ công nghiệp bộ ≤ 4,500,000đ/bộ
Cửa đi WC Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong m² ≤ 1,850,000đ/m²
Cửa mặt tiền chính Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong m² ≤ 1,850,000đ/m²
Cửa sổ mặt tiền chính Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong m² ≤ 1,850,000đ/m²
Cửa cổng Cửa sắt CĐT chọn mẫu m² ≤ 1,900,000đ/m²
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ, chỉ thi công cửa sổ mặt tiền chính Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản m² ≤ 550,000đ/m²
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay gạt cao cấp bộ ≤ 400,000đ/bộ
Khóa cửa WC Khóa tay gạt bộ ≤ 350,000đ/bộ
Khóa cửa cổng Không bao gồm bộ
CẦU THANG – BAN CÔNG
Lan can cầu thang Lan can sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, mẫu đơn giản md ≤ 850,000đ/md
Tay vịn lan can cầu thang Gỗ Căm Xe 60×60 md ≤ 500,000đ/md
Trụ cầu thang Trụ đề ba gỗ căm xe trụ ≤ 3,000,000đ/trụ
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng Sắt hộp mạ kẽm 25×25×1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm m² ≤ 1,250,000đ/m²
Lan can ban công Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản md ≤ 850,000đ/md
Tay vịn lan can ban công Tay vịn sắt hộp 40×80×1.2mm md ≤ 350,000đ/md
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao WC Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc chịu ẩm m² ≤ 195,000đ/trụ
Trần thạch cao các phòng và hành lang Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc siêu bền X, mẫu đơn giản m² ≤ 190,000đ/m²
THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu Mỗi WC 1 cái cái ≤ 2,500,000đ/cái
Lavabo + bộ xả Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,200,000đ/cái
Bàn đá, tủ lavabo Không bao gồm cái –
Vòi xả lavabo Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,000,000đ/cái
Sen tắm Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,500,000đ/cái
Vòi xịt WC Mỗi WC 1 cái cái ≤ 200,000đ/cái
Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau Mỗi khu 1 cái cái ≤ 170,000đ/cái
Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) Mỗi WC 1 bộ cái ≤ 700,000đ/cái
Phễu thu sàn, cầu chắn rác Mỗi khu 1 cái cái ≤ 150,000đ/cái
Bồn nước inox Tân Á Đại Thành (1000 lít) cái –
Chân sắt bồn nước inox 1 cái cái –
Máy bơm nước Panasonic 200W cái –
Ống nước nóng Bình Minh – trong nhà, Vesbo – ngoài nhà cái –
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành
130 lít
cái –
Ống đồng máy lạnh Ống Thái Lan dày 0.7mm, 30m cho toàn công trình cái –
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng MPE
Loại 6 đường, tủ hộp nhựa âm tường
cái –
MCB, công tắc, ổ cắm Panasonic Wide
Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc
cái –
Ổ cắm internet Panasonic Wide
Mỗi phòng 1 cái
cái –
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 8 cái hoặc 3m²/cái)
Đèn 1.2m MPE ngoài sân
cái ≤ 105,000đ/cái
Đèn hắt trần thạch cao Mỗi phòng 10md cái ≤ 80,000đ/md
Đèn phòng vệ sinh Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 2 cái) cái ≤ 105,000đ/cái
Quạt hút WC Senko – Mỗi WC 1 cái cái ≤ 350,000đ/cái
Đèn cầu thang Giữa 2 tầng 1 cái cái ≤ 350,000đ/cái
Đèn ban công Mỗi tầng 2 cái cái ≤ 200,000đ/cái
Hạng mục Quy định / Ghi chú Đơn vị Đơn giá vật tư
GẠCH ỐP, LÁT
Gạch lát nền các tầng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch ốp tường WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch lát nền WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch trang trí mặt tiền Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch lát nền mái Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 170,000đ/m²
Keo chà ron Weber, Cá Sấu kg  ≤ 25,000đ/kg
SƠN NƯỚC
Bột trét trong nhà Jotun m² –
Bột trét ngoài nhà Jotun m² –
Sơn lót Jotun m² –
Sơn phủ trong nhà Jotun Essence dễ lau chùi m² –
Sơn phủ ngoài nhà Jotun Jotashield m² –
Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… Không bao gồm m² –
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám Trọn gói cho công trình m² –
ĐÁ GRANITE
Cầu thang, ngạch cửa 200 Đá kim sa trung, trắng nhân tạo m² ≤ 1,500,000đ/m²
Bậc tam cấp (nếu có) Đá kim sa trung, trắng nhân tạo m² ≤ 1,500,000đ/m²
Len cầu thang, ngạch cửa 100 Đá kim sa trung, trắng nhân tạo md ≤ 250,000đ/md
CỬA
Cửa đi các phòng Cửa nhựa Composite cao cấp,Cửa gỗ công nghiệp bộ ≤ 5,500,000đ/bộ
Cửa đi WC Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong bộ ≤ 2,500,000đ/bộ
Cửa mặt tiền chính Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong m² ≤ 2,500,000đ/m²
Cửa sổ mặt tiền chính Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1.4mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong m² ≤ 2,300,000đ/m²
Cửa cổng Cửa sắt CĐT chọn mẫu m² ≤ 2,400,000đ/m²
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản m² ≤ 650,000đ/m²
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay gạt cao cấp bộ ≤ 500,000đ/bộ
Khóa cửa WC Khóa tay gạt bộ ≤ 400,000đ/bộ
Khóa cửa cổng bộ ≤ 800,000đ/bộ
CẦU THANG – BAN CÔNG
Lan can cầu thang Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 md ≤ 1,200,000đ/md
Tay vịn lan can cầu thang Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ md ≤ 600,000đ/md
Trụ cầu thang Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ trụ ≤ 3,500,000đ/trụ
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng Sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm m² ≤ 1,350,000đ/m²
Lan can ban công Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 md ≤ 1,300,000đ/md
Tay vịn lan can ban công Tay vịn inox hộp 40×80×1mm nd ≤ 450,000đ/md
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao WC Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc chịu ẩm m² ≤ 195,000đ/m²
Trần thạch cao các phòng và hành lang Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc siêu bền X, CDT chọn mẫu m² ≤ 220,000đ/m²
THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu Mỗi WC 1 cái cái ≤ 3,300,000đ/cái
Lavabo + bộ xả Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,500,000đ/cái
Bàn đá, tủ lavabo m² ≤ 2,500,000đ/cái
Vòi xả lavabo Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,300,000đ/cái
Sen tắm Mỗi WC 1 cái cái ≤ 2,000,000đ/cái
Vòi xịt WC Mỗi WC 1 cái cái ≤ 230,000đ/cái
Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau Mỗi khu 1 cái cái ≤ 250,000đ/cái
Phụ kiện trong phòng tắm, gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh… Mỗi WC 1 bộ bộ ≤ 1,000,000đ/bộ
Phễu thu sàn, cầu chắn rác Mỗi khu 1 cái cái ≤ 220,000đ/cái
Bồn nước inox Tân Á Đại Thành (1500 lít) cái –
Chân sắt bồn nước inox 1 cái cái –
Máy bơm nước Panasonic 200W cái –
Ống nước nóng Bình Minh – trong nhà
Vesbo – ngoài nhà
cái –
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành (160 lít) cái –
Ống đồng máy lạnh Ống Thái Lan dày 0.7mm, 50m cho toàn công trình cái –
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng Panasonic
Loại 8 đường, tủ hộp nhựa âm tường
cái –
MCB, công tắc, ổ cắm Panasonic Wide
Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc
cái –
Ổ cắm internet Panasonic Wide
Mỗi phòng 1 cái
cái –
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 10 cái hoặc 2.5m²/cái)
Đèn 1.2m MPE ngoài sân
cái ≤ 105,000đ/cái
Đèn hắt trần thạch cao Mỗi phòng 15md md ≤ 80,000đ/md
Đèn phòng vệ sinh Đèn led âm trần 12W MPE (mỗi phòng 2 cái) cái ≤ 125,000đ/cái
Quạt hút WC Senko – Mỗi WC 1 cái cái ≤ 350,000đ/cái
Đèn cầu thang Giữa 2 tầng 1 cái cái ≤ 450,000đ/cái
Đèn ban công Mỗi tầng 2 cái cái ≤ 200,000đ/cái

Tipu Việt Nam cam kết không phát sinh thêm chi phí trong quá trình triển khai thi công. Tuy nhiên, có một số trường hợp và nguyên nhân dẫn đến phát sinh chi phí do nhu cầu của chủ đầu tư thay đổi so với dự định ban đầu, hoặc do chi phí của vật liệu xây dựng ở thời điểm thi công có sự chênh lệch so với thời điểm báo giá,… Lúc này, chúng tôi cam kết rằng chi phí phát sinh thêm sẽ chỉ nằm trong khoản mức cho phép là 10 – 15%.

Vừa rồi là tất cả quy trình và thông tin giải đáp liên quan đến dịch vụ xây nhà trọn gói và báo giá xây nhà trọn gói tại Tipu Việt Nam, hy vọng sẽ giúp khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn khi quyết định xây nhà. Với cam kết đáp ứng mọi nhu cầu và mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, Tipu Việt Nam tự hào cung cấp dịch vụ xây nhà trọn gói chất lượng tốt nhất và là người đồng hành đáng tin cậy của quý khách hàng trong mọi dự án thiết kế – thi công – xây dựng. Liên hệ đến số Hotline của chúng tôi để được tư vấn báo giá: 0966 477 688.

Ngoài dịch vụ xây nhà trọn gói, quý khách hàng xem thêm về dịch vụ cải tạo, sửa chữa nhà và thi công nhà tiền chế của Đơn vị Tipu Việt Nam tại đây nhé: