ĐƠN GIÁ THI CÔNG NHÀ TIỀN CHẾ MỚI NHẤT 2026

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ NHÀ TIỀN CHẾ

Hiện nay, Tipu Việt Nam đang áp dụng một đơn giá xây nhà phần thô duy nhất cho nhà tiền chế là: 3,590,000 VNĐ/M2

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TIỀN CHẾ

Hiện nay, Tipu Việt Nam đang triển khai 3 gói đơn giá hoàn thiện dành cho nhà thép tiền chế, phù hợp với từng nhu cầu và ngân sách khác nhau của khách hàng:

Gói Cơ bản
3.090.000VND/ M2
Phong cách: Hiện đại, Tối giản
Chi phí tiết kiệm nhất
Sử dụng vật liệu hoàn thiện ở mức cơ bản
Phù hợp khách hàng muốn tối ưu chi phí
Gói Khá
3.490.000 VND/ M2
Phong cách: Hiện đại, Tân cổ điển
Cân bằng giữa chi phí và tính thẩm mỹ
Sử dụng vật liệu hoàn thiện ở mức khá
Phù hợp với khách hàng muốn đầu tư hợp lý nhưng vẫn có không gian sống đẹp.
Bảo hành 3+ Năm
Gói Cao Cấp
3.990.000 VND/ M2
Phong cách: Hiện đại, Cổ điển, Tân cổ điển, 
Sử dụng vật liệu cao cấp, độ bền và tính thẩm mỹ vượt trội
Mang đến không gian sống hoàn hảo nhất
Lựa chọn lý tưởng cho các công trình nhà phố, biệt thự cao cấp
Bảo hành 5+ năm
Hỗ trợ làm hồ sơ cấp phép cải tạo, thi công nội thất

MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC THI CÔNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM

GIAI ĐOẠN THIẾT KẾ
Hồ sơ thiết kế kiến trúc
Hồ sơ thiết kế phần kết cấu
Hồ sơ thiết kế hệ thống ME
Hồ sơ thiết kế phối cảnh ngoại thất
Hồ sơ thiết kế nội thất
Hồ sơ xin phép xây dựng
Hồ sơ bóc tách khối lượng
GIAI ĐOẠN THI CÔNG PHẦN THÔ
Tổ chức công trường, lán trại cho công nhân, kho bãi (nếu có mặt bằng).
Dọn dẹp, vệ sinh, định vị mặt bằng ranh đất, tim trục, cao độ.
Đào móng, giằng móng, đà kiềng, hầm tự hoại, hố ga và vận chuyển đất đi đổ.
Tiến hành song song công tác gia công cấu kiện thép tổ hợp nhà tiền chế (cột, kèo, dầm, tôn sàn deck, lưới thép hàn, bậc cầu thang…) tại xưởng.
Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với công trình có thiết kế móng cọc).
Thi công lót móng bằng đá 4×6 kết hợp với vữa xi măng M100.
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép móng, cột, đà kiềng, giằng móng, bu-lông chân cột và đổ bê tông.
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép vách tầng hầm và đổ bê tông (đối với công trình có tầng hầm và chỉ đổ bê tông cao hơn cao độ vỉa hè 0.3m phần còn lại sẽ xây gạch đinh).
Vận chuyển cấu kiện thép đến tập kết tại công trình.
Lắp dựng cấu kiện thép; lắp dựng tôn sàn deck, đinh chống cắt, lưới thép hàn; tấn thành và đổ bê tông sàn deck
Xây chèn vào cột, dầm thép I và toàn bộ tường bao che, ngăn chia phòng, xây bậc cầu thang bằng gạch đinh (đối với công trình yêu cầu cầu thang bê tông) toàn bộ công trình.
Tô tường toàn bộ công trình (không tô trần và các vị trí ốp đá granite).
Xây tô hoàn thiện mặt tiền.
Chống thấm các khu nhà vệ sinh, ban công các tầng, sân thượng, mái, vách tầng hầm (nếu có).
Cán nền các tầng, sân thượng, mái.
Lắp đặt ống luồn dây điện, cáp mạng âm (chỉ chờ dây cho các tầng), ống nước lạnh âm, nhân công ống nước nóng âm (nếu có); Không bao gồm mạng LAN, hệ thống chống sét, hệ thống ống máy lạnh, điện 3 pha, điện thang máy).
Thi công lợp mái tôn, mái ngói (nếu có).
Thi công hệ thống cọc tiếp địa, cáp đồng trần cho dây TE (không bao gồm vật tư).
GIAI ĐOẠN THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN
Lắp đặt thiết bị điện toàn nhà như bóng điện, công tắc, ổ cắm, tủ điện, aptomat
Lắp đặt toàn bộ các thiết bị vệ sinh như lavabo, bàn cầu, vòi nước và các thiết bị nước khác
Lát gạch nền toàn nhà (trong phạm vi giọt nước xây dựng) và ốp tường toilet.
Mặt tiền: đá ốp trang trí, vật liệu conwood trang trí, lam & khung thép trang trí, lan can…
Nền: Vật liệu gạch ốp lát, len chân tường, sàn gỗ toàn nhà
Cửa: cửa ngoại thất & cửa nội thất
Sơn: Bả matit và sơn toàn nhà
Chống thấm: Chống thấm toilet, sàn mái, tường mặt bên, bồn hoa, ban công
Thiết bị M&E: thiết bị vệ sinh, thiết bị điện (công tắc, ổ cắm, đèn chiếu sáng, đèn trang trí, thiết bị camera, thiết bị điện thông minh nếu có), ống điều hòa, bình nước
Trần: trần thạch cao, trần ốp trang trí…
Cầu thang: Mặt đá/ mặt gỗ cầu thang; mặt dựng cầu thang; lan can cầu thang & tay vịn cầu thang

QUY TRÌNH XÂY NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM

LÝ DO NÊN CHỌN DỊCH VỤ XÂY DỰNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM

01
Miễn Phí Tư Vấn
02
Miễn Phí Báo Giá
03
Miễn Phí Thiết Kế
04
Hỗ trợ GPXD
05
Bảo Hành 5+ Năm
06
Vật Tư Chất Lượng

MỘT SỐ HÌNH ẢNH THI CÔNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM

CHI TIẾT CÁC CHỦNG LOẠI KÈM THEO KHI XÂY DỰNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM

Để đảm bảo chất lượng thi công cũng như tối ưu hóa chi phí cho từng hạng mục, Tipu Việt Nam luôn công khai minh bạch danh sách vật tư, thiết bị và chủng loại sử dụng trong từng giai đoạn thi công nhà tiền chế. Từ phần kết cấu thép đến hoàn thiện nội – ngoại thất, tất cả đều được lựa chọn kỹ lưỡng nhằm đáp ứng yêu cầu về độ bền, thẩm mỹ và công năng. Dưới đây là chi tiết các chủng loại kèm theo khi thi công nhà tiền chế tại Tipu Việt Nam:

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HẠNG MỤC PHẦN THÔ

STT VẬT TƯ – VẬT LIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP XUẤT XỨ
A PHẦN THÔ
1 Thép tròn gân, tròn trơn – Ø<10 : CB240
– Ø≥10 : CB400
Hòa Phát, Pomina Việt Nam
2 Xi măng – Công tác bê tông: PCB40
– Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô
Insee, Hà tiên, Fico Việt Nam
3 Gạch Tuynel – Công tác xây móng: gạch cháy
– Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu
Tân Uyên hoặc tại địa phương Việt Nam
4 Đá – Công tác bê tông: đá 1×2
– Công tác lót móng: đá 4×6
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
5 Cát vàng – Công tác bê tông: cát hạt lớn
– Công tác xây, tô: cát hạt trung
Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
6 Bê tông – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương Việt Nam
7 Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) – Sika latex, sika top-seal 107
– Kova CT11A
Sika, Kova Việt Nam
8 Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE Việt Nam
9 Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. Bình Minh Việt Nam
10 Dây cáp điện – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. Cadivi – Daphaco Việt Nam
11 Dây cáp mạng – Cat6 UTP Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap Việt Nam
12 Tôn lợp mái – Tôn màu, dày 0.45mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
12 Ngói lợp – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Đồng Tâm Việt Nam
13 Thép hộp mạ kẽm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức Việt Nam
14 Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Trung Quốc
15 Tôn sàn deck – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
16 Lưới thép hàn – Ø6a200, CB240 Việt Nam
17 Đinh chống cắt – Ø16×80mm Việt Nam
18 Bu-lông liên kết kết cấu thép – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ
– Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ
Việt Nam

CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HẠNG MỤC HOÀN THIỆN

Hạng mục Quy định / Ghi chú Đơn vị Đơn giá vật tư
GẠCH ỐP, LÁT
Gạch lát nền các tầng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤180,000đ/m²
Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤170,000đ/m²
Gạch ốp tường WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤170,000đ/m²
Gạch lát nền WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤170,000đ/m²
Gạch trang trí mặt tiền Không bao gồm m²
Gạch lát nền mái Không bao gồm m²
Keo chà ron Weber, Cá Sấu
(Đơn giá ≤25,000đ/kg)
kg ≤25,000đ/kg
SƠN NƯỚC
Bột trét trong nhà Việt Mỹ m²
Bột trét ngoài nhà Việt Mỹ m²
Sơn lót Maxilite m²
Sơn phủ trong nhà Maxilite m²
Sơn phủ ngoài nhà Maxilite m²
Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… Không bao gồm m²
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám Trọn gói cho công trình m²
ĐÁ GRANTTE
Cầu thang, ngạch cửa 200 Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai m² ≤1,000,000đ/m²
Bậc tam cấp (nếu có) Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai m² ≤,1000,000đ/m²
Len cầu thang, ngạch cửa 100 Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai m² ≤200,000đ/md
CỬA
Cửa đi các phòng Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái  ≤1,450,000đ/m²
Cửa đi WC Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái ≤1,450,000đ/m²
Cửa mặt tiền chính Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái ≤1,450,000đ/m²
Cửa sổ mặt tiền chính Cửa nhôm + kính hệ 1000 cái ≤1,450,000đ/m²
Cửa cổng Cửa sắt, mẫu đơn giản cái  ≤1,600,000đ/m²
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (khối thông cửa sổ mặt tiền chính) Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu, mẫu đơn giản cái  ≤450,000đ/m²
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay nắm tròn cái ≤350,000đ/bộ
Khóa cửa WC Khóa tay nắm tròn cái ≤250,000đ/bộ
Khóa cửa cổng Không bao gồm cái
CẦU THANG – BAN CÔNG
Lan can cầu thang Lan can sặt hộp mạ kẽm 20x20x 1.2mm, mẫu đơn giản md ≤650,000đ/md
Tay vịn lan can cầu thang Sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm md ≤400,000đ/md
Trụ cầu thang không bao gồm m²
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu lợp kính cường lực 8mm m² ≤1,150,000đ/m²
Lan can ban công Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản m² ≤650,000đ/md
Tay vịn lan can ban công Tay vịn sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm m² ≤300,000đ/md
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao WC Khung xương Đệ Nhất, tấm thạch cao Zeit Gypsum chịu ẩm m² ≤175,000đ/m²
Trần thạch cao các phòng và hàng lang Khung xương Đệ Nhất, Tấm thạch cao Zeit Gypsum tiêu chuẩn, mẫu đơn giản m² ≤170,000đ/m²
THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu Mỗi WC 1 cái cái  ≤1,800,000đ/cái
Lavabo + bộ xả Mỗi WC 1 cái cái ≤ 900,000đ/cái
Bàn đá, tủ lavabo Không bao gồm cái –
Vòi xả lavabo Mỗi WC 1 cái cái ≤500,000đ/cái
Sen tắm Mỗi WC 1 cái cái ≤900,000đ/cái
Vòi xịt WC Mỗi WC 1 cái cái ≤ 150,000đ/cái
Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau Mỗi khu 1 cái cái ≤ 110,000đ/cái
Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) Mỗi WC 1 bộ cái ≤ 500,000đ/cái
Phễu thu sàn, cầu chắn rác Mỗi khu 1 cái cái ≤ 100,000đ/cái
Bồn nước inox Tân Á Đại Thành (1000 lít) cái –
Chân sắt bồn nước inox 1 cái cái –
Máy bơm nước Panasonic 200W cái –
Ống nước nóng Bình Minh (trong nhà), Vesbo (ngoài nhà) cái –
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Không bao gồm cái –
Ống đồng máy lạnh Không bao gồm cái –
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng Sino
Loại 6 đường, kim loại sơn tĩnh điện
cái –
MCB, công tắc, ổ cắm Sino – Vanlock
Mỗi phòng 4 ổ cắm, 4 công tắc
cái –
Ổ cắm internet Không bao gồm cái –
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 6 cái hoặc 4m²/cái)
Đèn 1.2m MPE ngoài sân
cái ≤105,000đ/cái
Đèn hắt trần thạch cao Không bao gồm cái –
Đèn phòng vệ sinh Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 1 cái) cái ≤105,000đ/cái
Quạt hút WC Không bao gồm cái –
Đèn cầu thang Giữa 2 tầng 1 cái cái ≤300,000đ/cái
Đèn ban công Mỗi tầng 2 cái cái ≤200,000đ/cái
Hạng mục Quy định / Ghi chú Đơn vị Đơn giá vật tư
GẠCH ỐP, LÁT
Gạch lát nền các tầng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤230,000đ/m²
Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤210,000đ/m²
Gạch ốp tường WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤210,000đ/m²
Gạch lát nền WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤210,000đ/m²
Gạch trang trí mặt tiền Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤260,000đ/m²
Gạch lát nền mái Không bao gồm m² –
Keo chà ron Weber, Cá Sấu kg ≤25,000đ/kg
SƠN NƯỚC
Bột trét trong nhà Việt Mỹ m² –
Bột trét ngoài nhà Jotun m² –
Sơn lót Jotun m² –
Sơn phủ trong nhà Jotun Jotaplast m² –
Sơn phủ ngoài nhà Jotun Tough shield max m² –
Sơn gai, sơn gấm, trang trí khác ngoài sơn nước… Không bao gồm m² –
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám Trọn gói cho công trình m² –
ĐÁ GRANITE
Cầu thang, ngạch cửa 200 Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo m² ≤1,300,000đ/m²
Bậc tam cấp (nếu có) Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo m² ≤1,300,000đ/m²
Len cầu thang, ngạch cửa 100 Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo md ≤220,000đ/md
CỬA
Cửa đi các phòng Cửa gỗ công nghiệp bộ ≤ 4,500,000đ/bộ
Cửa đi WC Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong m² ≤ 1,850,000đ/m²
Cửa mặt tiền chính Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong m² ≤ 1,850,000đ/m²
Cửa sổ mặt tiền chính Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong m² ≤ 1,850,000đ/m²
Cửa cổng Cửa sắt CĐT chọn mẫu m² ≤ 1,900,000đ/m²
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ, chỉ thi công cửa sổ mặt tiền chính Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản m² ≤ 550,000đ/m²
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay gạt cao cấp bộ ≤ 400,000đ/bộ
Khóa cửa WC Khóa tay gạt bộ ≤ 350,000đ/bộ
Khóa cửa cổng Không bao gồm bộ
CẦU THANG – BAN CÔNG
Lan can cầu thang Lan can sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, mẫu đơn giản md ≤ 850,000đ/md
Tay vịn lan can cầu thang Gỗ Căm Xe 60×60 md ≤ 500,000đ/md
Trụ cầu thang Trụ đề ba gỗ căm xe trụ ≤ 3,000,000đ/trụ
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng Sắt hộp mạ kẽm 25×25×1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm m² ≤ 1,250,000đ/m²
Lan can ban công Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản md ≤ 850,000đ/md
Tay vịn lan can ban công Tay vịn sắt hộp 40×80×1.2mm md ≤ 350,000đ/md
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao WC Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc chịu ẩm m² ≤ 195,000đ/trụ
Trần thạch cao các phòng và hành lang Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc siêu bền X, mẫu đơn giản m² ≤ 190,000đ/m²
THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu Mỗi WC 1 cái cái ≤ 2,500,000đ/cái
Lavabo + bộ xả Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,200,000đ/cái
Bàn đá, tủ lavabo Không bao gồm cái –
Vòi xả lavabo Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,000,000đ/cái
Sen tắm Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,500,000đ/cái
Vòi xịt WC Mỗi WC 1 cái cái ≤ 200,000đ/cái
Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau Mỗi khu 1 cái cái ≤ 170,000đ/cái
Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) Mỗi WC 1 bộ cái ≤ 700,000đ/cái
Phễu thu sàn, cầu chắn rác Mỗi khu 1 cái cái ≤ 150,000đ/cái
Bồn nước inox Tân Á Đại Thành (1000 lít) cái –
Chân sắt bồn nước inox 1 cái cái –
Máy bơm nước Panasonic 200W cái –
Ống nước nóng Bình Minh – trong nhà, Vesbo – ngoài nhà cái –
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành
130 lít
cái –
Ống đồng máy lạnh Ống Thái Lan dày 0.7mm, 30m cho toàn công trình cái –
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng MPE
Loại 6 đường, tủ hộp nhựa âm tường
cái –
MCB, công tắc, ổ cắm Panasonic Wide
Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc
cái –
Ổ cắm internet Panasonic Wide
Mỗi phòng 1 cái
cái –
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 8 cái hoặc 3m²/cái)
Đèn 1.2m MPE ngoài sân
cái ≤ 105,000đ/cái
Đèn hắt trần thạch cao Mỗi phòng 10md cái ≤ 80,000đ/md
Đèn phòng vệ sinh Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 2 cái) cái ≤ 105,000đ/cái
Quạt hút WC Senko – Mỗi WC 1 cái cái ≤ 350,000đ/cái
Đèn cầu thang Giữa 2 tầng 1 cái cái ≤ 350,000đ/cái
Đèn ban công Mỗi tầng 2 cái cái ≤ 200,000đ/cái
Hạng mục Quy định / Ghi chú Đơn vị Đơn giá vật tư
GẠCH ỐP, LÁT
Gạch lát nền các tầng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch ốp tường WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch lát nền WC Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch trang trí mặt tiền Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 300,000đ/m²
Gạch lát nền mái Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ m² ≤ 170,000đ/m²
Keo chà ron Weber, Cá Sấu kg  ≤ 25,000đ/kg
SƠN NƯỚC
Bột trét trong nhà Jotun m² –
Bột trét ngoài nhà Jotun m² –
Sơn lót Jotun m² –
Sơn phủ trong nhà Jotun Essence dễ lau chùi m² –
Sơn phủ ngoài nhà Jotun Jotashield m² –
Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… Không bao gồm m² –
Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám Trọn gói cho công trình m² –
ĐÁ GRANITE
Cầu thang, ngạch cửa 200 Đá kim sa trung, trắng nhân tạo m² ≤ 1,500,000đ/m²
Bậc tam cấp (nếu có) Đá kim sa trung, trắng nhân tạo m² ≤ 1,500,000đ/m²
Len cầu thang, ngạch cửa 100 Đá kim sa trung, trắng nhân tạo md ≤ 250,000đ/md
CỬA
Cửa đi các phòng Cửa nhựa Composite cao cấp,Cửa gỗ công nghiệp bộ ≤ 5,500,000đ/bộ
Cửa đi WC Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong bộ ≤ 2,500,000đ/bộ
Cửa mặt tiền chính Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong m² ≤ 2,500,000đ/m²
Cửa sổ mặt tiền chính Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1.4mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong m² ≤ 2,300,000đ/m²
Cửa cổng Cửa sắt CĐT chọn mẫu m² ≤ 2,400,000đ/m²
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản m² ≤ 650,000đ/m²
Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng Khóa tay gạt cao cấp bộ ≤ 500,000đ/bộ
Khóa cửa WC Khóa tay gạt bộ ≤ 400,000đ/bộ
Khóa cửa cổng bộ ≤ 800,000đ/bộ
CẦU THANG – BAN CÔNG
Lan can cầu thang Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 md ≤ 1,200,000đ/md
Tay vịn lan can cầu thang Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ md ≤ 600,000đ/md
Trụ cầu thang Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ trụ ≤ 3,500,000đ/trụ
Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng Sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm m² ≤ 1,350,000đ/m²
Lan can ban công Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 md ≤ 1,300,000đ/md
Tay vịn lan can ban công Tay vịn inox hộp 40×80×1mm nd ≤ 450,000đ/md
TRẦN THẠCH CAO
Trần thạch cao WC Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc chịu ẩm m² ≤ 195,000đ/m²
Trần thạch cao các phòng và hành lang Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc siêu bền X, CDT chọn mẫu m² ≤ 220,000đ/m²
THIẾT BỊ VỆ SINH
Bồn cầu Mỗi WC 1 cái cái ≤ 3,300,000đ/cái
Lavabo + bộ xả Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,500,000đ/cái
Bàn đá, tủ lavabo m² ≤ 2,500,000đ/cái
Vòi xả lavabo Mỗi WC 1 cái cái ≤ 1,300,000đ/cái
Sen tắm Mỗi WC 1 cái cái ≤ 2,000,000đ/cái
Vòi xịt WC Mỗi WC 1 cái cái ≤ 230,000đ/cái
Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau Mỗi khu 1 cái cái ≤ 250,000đ/cái
Phụ kiện trong phòng tắm, gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh… Mỗi WC 1 bộ bộ ≤ 1,000,000đ/bộ
Phễu thu sàn, cầu chắn rác Mỗi khu 1 cái cái ≤ 220,000đ/cái
Bồn nước inox Tân Á Đại Thành (1500 lít) cái –
Chân sắt bồn nước inox 1 cái cái –
Máy bơm nước Panasonic 200W cái –
Ống nước nóng Bình Minh – trong nhà
Vesbo – ngoài nhà
cái –
Máy nước nóng năng lượng mặt trời Tân Á Đại Thành (160 lít) cái –
Ống đồng máy lạnh Ống Thái Lan dày 0.7mm, 50m cho toàn công trình cái –
THIẾT BỊ ĐIỆN
Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng Panasonic
Loại 8 đường, tủ hộp nhựa âm tường
cái –
MCB, công tắc, ổ cắm Panasonic Wide
Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc
cái –
Ổ cắm internet Panasonic Wide
Mỗi phòng 1 cái
cái –
Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 10 cái hoặc 2.5m²/cái)
Đèn 1.2m MPE ngoài sân
cái ≤ 105,000đ/cái
Đèn hắt trần thạch cao Mỗi phòng 15md md ≤ 80,000đ/md
Đèn phòng vệ sinh Đèn led âm trần 12W MPE (mỗi phòng 2 cái) cái ≤ 125,000đ/cái
Quạt hút WC Senko – Mỗi WC 1 cái cái ≤ 350,000đ/cái
Đèn cầu thang Giữa 2 tầng 1 cái cái ≤ 450,000đ/cái
Đèn ban công Mỗi tầng 2 cái cái ≤ 200,000đ/cái

CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Xem thêm báo giá các dịch vụ khác của Tipu Việt Nam:

Nhà tiền chế là gì?

Nhà tiền chế là phương pháp xây dựng sử dụng các thành phần khung thép được sản xuất sẵn để lắp ráp tại công trường. Thay vì thi công từng bước một như phương pháp truyền thống, nhà tiền chế sử dụng các bộ phận nhà đã được chế tạo trước đó, chẳng hạn như khung thép, vách bê tông và mô-đun nội thất.

Nhà tiền chế, nhà khung thép
Nhà tiền chế là phương pháp xây dựng sử dụng các thành phần khung thép được sản xuất sẵn để lắp ráp tại công trường

Công nghệ xây nhà khung thép thường đòi hỏi quá trình tiền xử lý các thành phần khung thép tại nhà máy hoặc nhà xưởng, sau đó được vận chuyển đến công trường xây dựng để tiến hành lắp ráp hiệu quả và nhanh chóng. Các thành phần này thường được thiết kế tương thích với nhau, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình thi công. Đồng thời, việc ứng dụng mô hình nhà tiền chế còn góp phần làm tăng độ bền vững cho công trình xây dựng.

Hiện nay, phương pháp thi công nhà khung thép tiền chế được áp dụng trong nhiều lĩnh vực như nhà ở, văn phòng, khách sạn, nhà hàng, quán cà phê, homestay,…. nhờ ưu điểm thi công nhanh chóng, linh hoạt và tiết kiệm chi phí so với phương pháp xây dựng truyền thống. Hơn nữa, mô hình xây dựng này cũng cho phép tùy chỉnh và đa dạng trong thiết kế, giúp đáp ứng linh hoạt và nhanh chóng mọi nhu cầu của khách hàng.

Tại sao thi công nhà tiền chế lại phổ biến hiện nay?

Ngày nay, phương pháp xây nhà tiền chế ngày càng trở nên phổ biến, được nhiều khách hàng tại Tipu Việt Nam lựa chọn nhờ những lợi ích nổi bật sau:

  • Tiết kiệm thời gian: Nhờ việc các vật liệu khung thép đã được chế tạo trước, quá trình xây dựng nhà tiền chế được thực hiện nhanh chóng hơn so với phương pháp truyền thống. Điều này giúp giảm thiểu tiến độ thi công tổng thể và giúp cho dự án sớm được hoàn thành.
  • Tiết kiệm chi phí: Mặc dù khoản đầu tư để sản xuất các vật liệu khung thép ban đầu có thể cao hơn so với xây dựng truyền thống, nhưng trong quá trình thi công, phương pháp này có thể tiết kiệm chi phí lao động và chi phí vật liệu nhờ áp dụng công ngệ sản xuất hàng loạt và thời gian xây dựng nhanh chóng.
  • Gia tăng chất lượng công trình: Nhà tiền chế giúp gia tăng chất lượng công trình do quá trình sản xuất được thực hiện trong môi trường nhà máy kiểm soát chặt chẽ, nơi các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng có thể được áp dụng một cách nhất quán.Ví dụ, việc sản xuất thép kết cấu trong điều kiện nhà máy cho phép kiểm soát chất lượng vật liệu và độ chính xác cao hơn so với công trình được xây dựng trực tiếp tại công trường. Hơn nữa, nhờ công nghệ máy móc hiện đại, các bộ phận của nhà tiền chế được sản xuất với sai số rất thấp, đảm bảo các kết nối chính xác, giúp cấu trúc công trình bền vững và an toàn hơn.
Nhà tiền chế, nhà khung thép
Thi công nhà khung thép tiền chế giúp tiết kiệm chi phí, thời gian và thân thiện với môi trường
  • Đáp ứng linh hoạt nhu câu khách hàng: Nhà tiền chế dễ dàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng do tính linh hoạt trong thiết kế và sản xuất. Các bộ phận của nhà được sản xuất tại nhà máy, cho phép thiết kế được tùy chỉnh một cách dễ dàng để phù hợp với các yêu cầu đặc biệt của từng khách hàng. Ví dụ, một gia đình muốn có không gian sống mở rộng có thể đặt sản xuất các tấm vách lớn hơn mà không ảnh hưởng đến tính kết cấu của toàn bộ ngôi nhà.
  • Đảm bảo tính bền vững: Nhà tiền chế thường có khả năng tối ưu hóa sử dụng tài nguyên và giảm lượng chất thải xây dựng. Việc tiền xử lý vật liệu có thể giúp tiết kiệm tài nguyên, giảm tác động tiêu cực lên môi trường, tận dụng các vật liệu xanh và góp phần xây dựng những công trình bền vững.
    Những ưu điểm vượt trội này đã giúp nhà tiền chế trở thành một phương pháp thi công phổ biến, đáp ứng nhu cầu xây dựng hiện đại, hiệu quả và linh hoạt.

Giá thi công nhà tiền chế bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào?

Giá thi công nhà tiền chế có thể chênh lệch đáng kể tùy thuộc vào tác động của nhiều yếu tố khác nhau. Sau đây là một số yếu tố quan trọng hàng đầu làm ảnh hưởng đến sự chênh lệch giá:

  • Quy mô và diện tích: Công trình có quy mô lớn, có diện tích xây dựng rộng thường có chi phí thi công mỗi mét vuông thấp hơn so với các công trình có quy mô nhỏ hơn.
  • Mục đích sử dụng: Tùy thuộc vào mục đích sử dụng để làm nhà ở, nhà hàng, kho bãi, nhà máy sản xuất,… công trình nhà tiền chế sẽ có yêu cầu và tiêu chuẩn khác nhau, từ đó sẽ ảnh hưởng đến tổng chi phí thi công.
  • Vật liệu sử dụng: Giá thi công nhà khung thép chịu ảnh hưởng lớn bởi giá vật liệu sử dụng do thép là thành phần chính và chiếm tỷ trọng lớn trong cấu trúc. Khi giá thép trên thị trường tăng, chi phí mua nguyên liệu để sản xuất các khung thép tăng theo, dẫn đến tổng chi phí xây dựng cũng tăng lên.
Nhà khung thép tiền chế
Vật liệu xây dựng ảnh hưởng đáng kể đến giá thi công nhà khung thép.
  • Thiết kế và tiện nghi bổ sung: Các công trình có yêu cầu thiết kế phức tạp, được tích hợp các tiện ích như hệ thống điện nước, WC và công trình phụ khác cũng làm tăng thêm chi phí thi công.
  • Địa điểm xây dựng: Chi phí vận chuyển vật liệu và nhân công là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đơn giá và tổng ngân sách. Các công trình có vị trí xa trung tâm, nằm ở khu vực có điều kiện giao thông bất lợi thường có chi phí xây dựng cao hơn.
  • Thị trường và nhà thầu: Tình trạng cạnh tranh trong ngành xây dựng, cũng như thời điểm triển khai thi công và đơn vị nhà thầu mà khách hàng lựa chọn hợp tác cũng có thể ảnh hưởng đáng kể đến chi phí thực hiện dự án thi công…

Những lưu ý quan trọng khi thi công nhà tiền chế

Trước khi thực hiện một dự án thi công bằng mô hình nhà thép tiền chế, mọi người hãy lưu ý kỹ những vấn đề chính sau đây nhé:

Xác định mục đích sử dụng

Điều quan trọng nhất chính là xác định rõ mục đích sử dụng trước khi tiến hành thi công nhà khung thép (có thể là nhà ở, văn phòng, khách sạn hoặc cơ sở hạ tầng,…). Điều này giúp chúng ta xác định được yêu cầu cụ thể về diện tích, thiết kế và tiện nghi công năng của công trình nhà tiền chế.

Am hiểu rõ về nhà thép tiền chế

Nhà thép tiền chế thường sử dụng khung thép làm thành phần chính. Do đó, mọi người nên làm quen với kiến thức về nhà thép tiền chế là rất cần thiết. Hiểu và nắm rõ về cấu trúc, tính năng và ưu điểm của hệ thống khung thép sẽ giúp quý khách lựa chọn và sử dụng các thành phần khung thép một cách hiệu quả.

Nhà tiền chế, nhà khung thép
Am hiểu rõ về nhà thép tiền chế giúp bạn có thể cân đối về chi phí xây dựng hiệu quả

Ước lượng tiến độ thời gian thi công

Hơn nữa, Tipu Việt Nam khuyên rằng các bạn hãy ước lượng kỹ lưỡng về tiến độ thi công trước khi bắt đầu triển khai dự án bởi chúng sẽ ảnh hưởng lớn đến chi phí thi công. Ví dụ, nếu thời gian thi công kéo dài hơn 1 tuần hay 1 tháng sẽ làm tăng đáng kể chi phí thuê nhân công xây dựng.

Công đoạn này bao gồm việc tính toán thời gian sản xuất các thành phần khung thép, quy trình vận chuyển và lắp ráp tại công trường. Đặc biệt, các yếu tố như điều kiện thời tiết, quy mô dự án và tổ chức công việc cũng cần xem xét để đảm bảo tiến độ hoàn thành.

Lưu ý về các vấn đề kỹ thuật

Quy trình sản xuất các bộ phận của nhà tiền chế phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn. Hơn nữa, công đoạn vận chuyển và lắp ráp các phần nhà cần được thực hiện đúng quy trình để đảm bảo tính chính xác và độ bền của cấu trúc. Đặc biệt, việc kiểm soát chất lượng trong suốt quá trình xây dựng cũng cần được thực hiện một cách chặt chẽ .

[/col] [/row] [/section]