ĐƠN GIÁ THI CÔNG NHÀ TIỀN CHẾ MỚI NHẤT 2026
ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ NHÀ TIỀN CHẾ
Hiện nay, Tipu Việt Nam đang áp dụng một đơn giá xây nhà phần thô duy nhất cho nhà tiền chế là: 3,590,000 VNĐ/M2
ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ TIỀN CHẾ
Hiện nay, Tipu Việt Nam đang triển khai 3 gói đơn giá hoàn thiện dành cho nhà thép tiền chế, phù hợp với từng nhu cầu và ngân sách khác nhau của khách hàng:
MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC THI CÔNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM
QUY TRÌNH XÂY NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM
LÝ DO NÊN CHỌN DỊCH VỤ XÂY DỰNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM
CHI TIẾT CÁC CHỦNG LOẠI KÈM THEO KHI XÂY DỰNG NHÀ TIỀN CHẾ TẠI TIPU VIỆT NAM
Để đảm bảo chất lượng thi công cũng như tối ưu hóa chi phí cho từng hạng mục, Tipu Việt Nam luôn công khai minh bạch danh sách vật tư, thiết bị và chủng loại sử dụng trong từng giai đoạn thi công nhà tiền chế. Từ phần kết cấu thép đến hoàn thiện nội – ngoại thất, tất cả đều được lựa chọn kỹ lưỡng nhằm đáp ứng yêu cầu về độ bền, thẩm mỹ và công năng. Dưới đây là chi tiết các chủng loại kèm theo khi thi công nhà tiền chế tại Tipu Việt Nam:
CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HẠNG MỤC PHẦN THÔ
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB400 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| 14 | Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế | – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Trung Quốc | |
| 15 | Tôn sàn deck | – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 16 | Lưới thép hàn | – Ø6a200, CB240 | Việt Nam | |
| 17 | Đinh chống cắt | – Ø16×80mm | Việt Nam | |
| 18 | Bu-lông liên kết kết cấu thép | – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ – Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ |
Việt Nam |
CHỦNG LOẠI VẬT TƯ HẠNG MỤC HOÀN THIỆN
| Hạng mục | Quy định / Ghi chú | Đơn vị | Đơn giá vật tư |
| GẠCH ỐP, LÁT | |||
| Gạch lát nền các tầng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤180,000đ/m² |
| Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤170,000đ/m² |
| Gạch ốp tường WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤170,000đ/m² |
| Gạch lát nền WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤170,000đ/m² |
| Gạch trang trí mặt tiền | Không bao gồm | m² | |
| Gạch lát nền mái | Không bao gồm | m² | |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu (Đơn giá ≤25,000đ/kg) |
kg | ≤25,000đ/kg |
| SƠN NƯỚC | |||
| Bột trét trong nhà | Việt Mỹ | m² | |
| Bột trét ngoài nhà | Việt Mỹ | m² | |
| Sơn lót | Maxilite | m² | |
| Sơn phủ trong nhà | Maxilite | m² | |
| Sơn phủ ngoài nhà | Maxilite | m² | |
| Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… | Không bao gồm | m² | |
| Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám | Trọn gói cho công trình | m² | |
| ĐÁ GRANTTE | |||
| Cầu thang, ngạch cửa 200 | Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai | m² | ≤1,000,000đ/m² |
| Bậc tam cấp (nếu có) | Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai | m² | ≤,1000,000đ/m² |
| Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Đá trắng suối lau, hồng Gia Lai | m² | ≤200,000đ/md |
| CỬA | |||
| Cửa đi các phòng | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa đi WC | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa mặt tiền chính | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Cửa nhôm + kính hệ 1000 | cái | ≤1,450,000đ/m² |
| Cửa cổng | Cửa sắt, mẫu đơn giản | cái | ≤1,600,000đ/m² |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ (khối thông cửa sổ mặt tiền chính) | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu, mẫu đơn giản | cái | ≤450,000đ/m² |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng | Khóa tay nắm tròn | cái | ≤350,000đ/bộ |
| Khóa cửa WC | Khóa tay nắm tròn | cái | ≤250,000đ/bộ |
| Khóa cửa cổng | Không bao gồm | cái | |
| CẦU THANG – BAN CÔNG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can sặt hộp mạ kẽm 20x20x 1.2mm, mẫu đơn giản | md | ≤650,000đ/md |
| Tay vịn lan can cầu thang | Sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm | md | ≤400,000đ/md |
| Trụ cầu thang | không bao gồm | m² | |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.0mm, sơn dầu lợp kính cường lực 8mm | m² | ≤1,150,000đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản | m² | ≤650,000đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn sắt hộp mạ kẽm 30×60×1.2mm | m² | ≤300,000đ/md |
| TRẦN THẠCH CAO | |||
| Trần thạch cao WC | Khung xương Đệ Nhất, tấm thạch cao Zeit Gypsum chịu ẩm | m² | ≤175,000đ/m² |
| Trần thạch cao các phòng và hàng lang | Khung xương Đệ Nhất, Tấm thạch cao Zeit Gypsum tiêu chuẩn, mẫu đơn giản | m² | ≤170,000đ/m² |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤1,800,000đ/cái |
| Lavabo + bộ xả | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 900,000đ/cái |
| Bàn đá, tủ lavabo | Không bao gồm | cái | – |
| Vòi xả lavabo | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤500,000đ/cái |
| Sen tắm | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤900,000đ/cái |
| Vòi xịt WC | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 150,000đ/cái |
| Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 110,000đ/cái |
| Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) | Mỗi WC 1 bộ | cái | ≤ 500,000đ/cái |
| Phễu thu sàn, cầu chắn rác | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 100,000đ/cái |
| Bồn nước inox | Tân Á Đại Thành (1000 lít) | cái | – |
| Chân sắt bồn nước inox | 1 cái | cái | – |
| Máy bơm nước | Panasonic 200W | cái | – |
| Ống nước nóng | Bình Minh (trong nhà), Vesbo (ngoài nhà) | cái | – |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Không bao gồm | cái | – |
| Ống đồng máy lạnh | Không bao gồm | cái | – |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng | Sino Loại 6 đường, kim loại sơn tĩnh điện |
cái | – |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Sino – Vanlock Mỗi phòng 4 ổ cắm, 4 công tắc |
cái | – |
| Ổ cắm internet | Không bao gồm | cái | – |
| Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 6 cái hoặc 4m²/cái) Đèn 1.2m MPE ngoài sân |
cái | ≤105,000đ/cái |
| Đèn hắt trần thạch cao | Không bao gồm | cái | – |
| Đèn phòng vệ sinh | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 1 cái) | cái | ≤105,000đ/cái |
| Quạt hút WC | Không bao gồm | cái | – |
| Đèn cầu thang | Giữa 2 tầng 1 cái | cái | ≤300,000đ/cái |
| Đèn ban công | Mỗi tầng 2 cái | cái | ≤200,000đ/cái |
| Hạng mục | Quy định / Ghi chú | Đơn vị | Đơn giá vật tư |
| GẠCH ỐP, LÁT | |||
| Gạch lát nền các tầng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤230,000đ/m² |
| Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤210,000đ/m² |
| Gạch ốp tường WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤210,000đ/m² |
| Gạch lát nền WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤210,000đ/m² |
| Gạch trang trí mặt tiền | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤260,000đ/m² |
| Gạch lát nền mái | Không bao gồm | m² | – |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu | kg | ≤25,000đ/kg |
| SƠN NƯỚC | |||
| Bột trét trong nhà | Việt Mỹ | m² | – |
| Bột trét ngoài nhà | Jotun | m² | – |
| Sơn lót | Jotun | m² | – |
| Sơn phủ trong nhà | Jotun Jotaplast | m² | – |
| Sơn phủ ngoài nhà | Jotun Tough shield max | m² | – |
| Sơn gai, sơn gấm, trang trí khác ngoài sơn nước… | Không bao gồm | m² | – |
| Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám | Trọn gói cho công trình | m² | – |
| ĐÁ GRANITE | |||
| Cầu thang, ngạch cửa 200 | Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo | m² | ≤1,300,000đ/m² |
| Bậc tam cấp (nếu có) | Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo | m² | ≤1,300,000đ/m² |
| Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Đá đen nhiệt đới, trắng nhân tạo | md | ≤220,000đ/md |
| CỬA | |||
| Cửa đi các phòng | Cửa gỗ công nghiệp | bộ | ≤ 4,500,000đ/bộ |
| Cửa đi WC | Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong | m² | ≤ 1,850,000đ/m² |
| Cửa mặt tiền chính | Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong | m² | ≤ 1,850,000đ/m² |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Cửa nhôm xingfa Việt Nam dày 1.4mm do Công ty Cầu Thịnh sản xuất, kính cường lực 8mm mờ, phụ kiện Kinlong | m² | ≤ 1,850,000đ/m² |
| Cửa cổng | Cửa sắt CĐT chọn mẫu | m² | ≤ 1,900,000đ/m² |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ, chỉ thi công cửa sổ mặt tiền chính | Sắt hộp mạ kẽm 20x20x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản | m² | ≤ 550,000đ/m² |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng | Khóa tay gạt cao cấp | bộ | ≤ 400,000đ/bộ |
| Khóa cửa WC | Khóa tay gạt | bộ | ≤ 350,000đ/bộ |
| Khóa cửa cổng | Không bao gồm | bộ | |
| CẦU THANG – BAN CÔNG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, mẫu đơn giản | md | ≤ 850,000đ/md |
| Tay vịn lan can cầu thang | Gỗ Căm Xe 60×60 | md | ≤ 500,000đ/md |
| Trụ cầu thang | Trụ đề ba gỗ căm xe | trụ | ≤ 3,000,000đ/trụ |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp mạ kẽm 25×25×1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm | m² | ≤ 1,250,000đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can sắt hộp mạ kẽm, mẫu đơn giản | md | ≤ 850,000đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn sắt hộp 40×80×1.2mm | md | ≤ 350,000đ/md |
| TRẦN THẠCH CAO | |||
| Trần thạch cao WC | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc chịu ẩm | m² | ≤ 195,000đ/trụ |
| Trần thạch cao các phòng và hành lang | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, tấm Gyproc siêu bền X, mẫu đơn giản | m² | ≤ 190,000đ/m² |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 2,500,000đ/cái |
| Lavabo + bộ xả | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,200,000đ/cái |
| Bàn đá, tủ lavabo | Không bao gồm | cái | – |
| Vòi xả lavabo | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,000,000đ/cái |
| Sen tắm | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,500,000đ/cái |
| Vòi xịt WC | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 200,000đ/cái |
| Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 170,000đ/cái |
| Phụ kiện trong phòng tắm (gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh…) | Mỗi WC 1 bộ | cái | ≤ 700,000đ/cái |
| Phễu thu sàn, cầu chắn rác | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 150,000đ/cái |
| Bồn nước inox | Tân Á Đại Thành (1000 lít) | cái | – |
| Chân sắt bồn nước inox | 1 cái | cái | – |
| Máy bơm nước | Panasonic 200W | cái | – |
| Ống nước nóng | Bình Minh – trong nhà, Vesbo – ngoài nhà | cái | – |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành 130 lít |
cái | – |
| Ống đồng máy lạnh | Ống Thái Lan dày 0.7mm, 30m cho toàn công trình | cái | – |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng | MPE Loại 6 đường, tủ hộp nhựa âm tường |
cái | – |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Panasonic Wide Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc |
cái | – |
| Ổ cắm internet | Panasonic Wide Mỗi phòng 1 cái |
cái | – |
| Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 8 cái hoặc 3m²/cái) Đèn 1.2m MPE ngoài sân |
cái | ≤ 105,000đ/cái |
| Đèn hắt trần thạch cao | Mỗi phòng 10md | cái | ≤ 80,000đ/md |
| Đèn phòng vệ sinh | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 2 cái) | cái | ≤ 105,000đ/cái |
| Quạt hút WC | Senko – Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 350,000đ/cái |
| Đèn cầu thang | Giữa 2 tầng 1 cái | cái | ≤ 350,000đ/cái |
| Đèn ban công | Mỗi tầng 2 cái | cái | ≤ 200,000đ/cái |
| Hạng mục | Quy định / Ghi chú | Đơn vị | Đơn giá vật tư |
| GẠCH ỐP, LÁT | |||
| Gạch lát nền các tầng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch lát nền sân, hầm, sân thượng | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch ốp tường WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch lát nền WC | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch trang trí mặt tiền | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 300,000đ/m² |
| Gạch lát nền mái | Viglacera, Prime, Taicera, Đồng Tâm, Ý Mỹ | m² | ≤ 170,000đ/m² |
| Keo chà ron | Weber, Cá Sấu | kg | ≤ 25,000đ/kg |
| SƠN NƯỚC | |||
| Bột trét trong nhà | Jotun | m² | – |
| Bột trét ngoài nhà | Jotun | m² | – |
| Sơn lót | Jotun | m² | – |
| Sơn phủ trong nhà | Jotun Essence dễ lau chùi | m² | – |
| Sơn phủ ngoài nhà | Jotun Jotashield | m² | – |
| Sơn gai, sơn gấm, sơn trang trí khác ngoài sơn nước… | Không bao gồm | m² | – |
| Phụ kiện sơn nước: rulo, cọ, giấy nhám | Trọn gói cho công trình | m² | – |
| ĐÁ GRANITE | |||
| Cầu thang, ngạch cửa 200 | Đá kim sa trung, trắng nhân tạo | m² | ≤ 1,500,000đ/m² |
| Bậc tam cấp (nếu có) | Đá kim sa trung, trắng nhân tạo | m² | ≤ 1,500,000đ/m² |
| Len cầu thang, ngạch cửa 100 | Đá kim sa trung, trắng nhân tạo | md | ≤ 250,000đ/md |
| CỬA | |||
| Cửa đi các phòng | Cửa nhựa Composite cao cấp,Cửa gỗ công nghiệp | bộ | ≤ 5,500,000đ/bộ |
| Cửa đi WC | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong | bộ | ≤ 2,500,000đ/bộ |
| Cửa mặt tiền chính | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong | m² | ≤ 2,500,000đ/m² |
| Cửa sổ mặt tiền chính | Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 1.4mm, kính CL 8mm mờ, PK Kinlong | m² | ≤ 2,300,000đ/m² |
| Cửa cổng | Cửa sắt CĐT chọn mẫu | m² | ≤ 2,400,000đ/m² |
| Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ | Sắt hộp mạ kẽm 25x25x1.2mm, sơn dầu, mẫu đơn giản | m² | ≤ 650,000đ/m² |
| Khóa cửa phòng, cửa chính, cửa ban công, sân thượng | Khóa tay gạt cao cấp | bộ | ≤ 500,000đ/bộ |
| Khóa cửa WC | Khóa tay gạt | bộ | ≤ 400,000đ/bộ |
| Khóa cửa cổng | bộ | ≤ 800,000đ/bộ | |
| CẦU THANG – BAN CÔNG | |||
| Lan can cầu thang | Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 | md | ≤ 1,200,000đ/md |
| Tay vịn lan can cầu thang | Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ | md | ≤ 600,000đ/md |
| Trụ cầu thang | Trụ đề ba gỗ căm xe hoặc gỗ Sồi Nga/Mỹ | trụ | ≤ 3,500,000đ/trụ |
| Khung sắt mái lấy sáng cầu thang, ô thông tầng | Sắt hộp mạ kẽm 30x30x1.2mm, sơn dầu, lợp kính cường lực 8mm | m² | ≤ 1,350,000đ/m² |
| Lan can ban công | Lan can kính cường lực 10mm, trụ inox 304 | md | ≤ 1,300,000đ/md |
| Tay vịn lan can ban công | Tay vịn inox hộp 40×80×1mm | nd | ≤ 450,000đ/md |
| TRẦN THẠCH CAO | |||
| Trần thạch cao WC | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc chịu ẩm | m² | ≤ 195,000đ/m² |
| Trần thạch cao các phòng và hành lang | Khung trần chìm Vĩnh Tường TIKA, Gyproc siêu bền X, CDT chọn mẫu | m² | ≤ 220,000đ/m² |
| THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| Bồn cầu | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 3,300,000đ/cái |
| Lavabo + bộ xả | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,500,000đ/cái |
| Bàn đá, tủ lavabo | m² | ≤ 2,500,000đ/cái | |
| Vòi xả lavabo | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 1,300,000đ/cái |
| Sen tắm | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 2,000,000đ/cái |
| Vòi xịt WC | Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 230,000đ/cái |
| Vòi lạnh sân thượng, ban công, sân trước, sau | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 250,000đ/cái |
| Phụ kiện trong phòng tắm, gương soi, móc treo quần áo, hộp giấy vệ sinh… | Mỗi WC 1 bộ | bộ | ≤ 1,000,000đ/bộ |
| Phễu thu sàn, cầu chắn rác | Mỗi khu 1 cái | cái | ≤ 220,000đ/cái |
| Bồn nước inox | Tân Á Đại Thành (1500 lít) | cái | – |
| Chân sắt bồn nước inox | 1 cái | cái | – |
| Máy bơm nước | Panasonic 200W | cái | – |
| Ống nước nóng | Bình Minh – trong nhà Vesbo – ngoài nhà |
cái | – |
| Máy nước nóng năng lượng mặt trời | Tân Á Đại Thành (160 lít) | cái | – |
| Ống đồng máy lạnh | Ống Thái Lan dày 0.7mm, 50m cho toàn công trình | cái | – |
| THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| Vỏ tủ điện tổng, tủ điện các tầng | Panasonic Loại 8 đường, tủ hộp nhựa âm tường |
cái | – |
| MCB, công tắc, ổ cắm | Panasonic Wide Mỗi phòng 6 ổ cắm, 4 công tắc |
cái | – |
| Ổ cắm internet | Panasonic Wide Mỗi phòng 1 cái |
cái | – |
| Đèn thắp sáng trong phòng, ngoài sân | Đèn led âm trần 9W MPE (mỗi phòng 10 cái hoặc 2.5m²/cái) Đèn 1.2m MPE ngoài sân |
cái | ≤ 105,000đ/cái |
| Đèn hắt trần thạch cao | Mỗi phòng 15md | md | ≤ 80,000đ/md |
| Đèn phòng vệ sinh | Đèn led âm trần 12W MPE (mỗi phòng 2 cái) | cái | ≤ 125,000đ/cái |
| Quạt hút WC | Senko – Mỗi WC 1 cái | cái | ≤ 350,000đ/cái |
| Đèn cầu thang | Giữa 2 tầng 1 cái | cái | ≤ 450,000đ/cái |
| Đèn ban công | Mỗi tầng 2 cái | cái | ≤ 200,000đ/cái |
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Xem thêm báo giá các dịch vụ khác của Tipu Việt Nam:
- Báo giá xây nhà trọn gói Tipu Việt Nam | Uy tín, chất lượng, chuyên nghiệp
Nhà tiền chế là gì?
Nhà tiền chế là phương pháp xây dựng sử dụng các thành phần khung thép được sản xuất sẵn để lắp ráp tại công trường. Thay vì thi công từng bước một như phương pháp truyền thống, nhà tiền chế sử dụng các bộ phận nhà đã được chế tạo trước đó, chẳng hạn như khung thép, vách bê tông và mô-đun nội thất.

Công nghệ xây nhà khung thép thường đòi hỏi quá trình tiền xử lý các thành phần khung thép tại nhà máy hoặc nhà xưởng, sau đó được vận chuyển đến công trường xây dựng để tiến hành lắp ráp hiệu quả và nhanh chóng. Các thành phần này thường được thiết kế tương thích với nhau, giúp tiết kiệm thời gian và công sức trong quá trình thi công. Đồng thời, việc ứng dụng mô hình nhà tiền chế còn góp phần làm tăng độ bền vững cho công trình xây dựng.
Hiện nay, phương pháp thi công nhà khung thép tiền chế được áp dụng trong nhiều lĩnh vực như nhà ở, văn phòng, khách sạn, nhà hàng, quán cà phê, homestay,…. nhờ ưu điểm thi công nhanh chóng, linh hoạt và tiết kiệm chi phí so với phương pháp xây dựng truyền thống. Hơn nữa, mô hình xây dựng này cũng cho phép tùy chỉnh và đa dạng trong thiết kế, giúp đáp ứng linh hoạt và nhanh chóng mọi nhu cầu của khách hàng.
Tại sao thi công nhà tiền chế lại phổ biến hiện nay?
Ngày nay, phương pháp xây nhà tiền chế ngày càng trở nên phổ biến, được nhiều khách hàng tại Tipu Việt Nam lựa chọn nhờ những lợi ích nổi bật sau:
- Tiết kiệm thời gian: Nhờ việc các vật liệu khung thép đã được chế tạo trước, quá trình xây dựng nhà tiền chế được thực hiện nhanh chóng hơn so với phương pháp truyền thống. Điều này giúp giảm thiểu tiến độ thi công tổng thể và giúp cho dự án sớm được hoàn thành.
- Tiết kiệm chi phí: Mặc dù khoản đầu tư để sản xuất các vật liệu khung thép ban đầu có thể cao hơn so với xây dựng truyền thống, nhưng trong quá trình thi công, phương pháp này có thể tiết kiệm chi phí lao động và chi phí vật liệu nhờ áp dụng công ngệ sản xuất hàng loạt và thời gian xây dựng nhanh chóng.
- Gia tăng chất lượng công trình: Nhà tiền chế giúp gia tăng chất lượng công trình do quá trình sản xuất được thực hiện trong môi trường nhà máy kiểm soát chặt chẽ, nơi các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng có thể được áp dụng một cách nhất quán.Ví dụ, việc sản xuất thép kết cấu trong điều kiện nhà máy cho phép kiểm soát chất lượng vật liệu và độ chính xác cao hơn so với công trình được xây dựng trực tiếp tại công trường. Hơn nữa, nhờ công nghệ máy móc hiện đại, các bộ phận của nhà tiền chế được sản xuất với sai số rất thấp, đảm bảo các kết nối chính xác, giúp cấu trúc công trình bền vững và an toàn hơn.

- Đáp ứng linh hoạt nhu câu khách hàng: Nhà tiền chế dễ dàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng do tính linh hoạt trong thiết kế và sản xuất. Các bộ phận của nhà được sản xuất tại nhà máy, cho phép thiết kế được tùy chỉnh một cách dễ dàng để phù hợp với các yêu cầu đặc biệt của từng khách hàng. Ví dụ, một gia đình muốn có không gian sống mở rộng có thể đặt sản xuất các tấm vách lớn hơn mà không ảnh hưởng đến tính kết cấu của toàn bộ ngôi nhà.
- Đảm bảo tính bền vững: Nhà tiền chế thường có khả năng tối ưu hóa sử dụng tài nguyên và giảm lượng chất thải xây dựng. Việc tiền xử lý vật liệu có thể giúp tiết kiệm tài nguyên, giảm tác động tiêu cực lên môi trường, tận dụng các vật liệu xanh và góp phần xây dựng những công trình bền vững.
Những ưu điểm vượt trội này đã giúp nhà tiền chế trở thành một phương pháp thi công phổ biến, đáp ứng nhu cầu xây dựng hiện đại, hiệu quả và linh hoạt.
Giá thi công nhà tiền chế bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào?
Giá thi công nhà tiền chế có thể chênh lệch đáng kể tùy thuộc vào tác động của nhiều yếu tố khác nhau. Sau đây là một số yếu tố quan trọng hàng đầu làm ảnh hưởng đến sự chênh lệch giá:
- Quy mô và diện tích: Công trình có quy mô lớn, có diện tích xây dựng rộng thường có chi phí thi công mỗi mét vuông thấp hơn so với các công trình có quy mô nhỏ hơn.
- Mục đích sử dụng: Tùy thuộc vào mục đích sử dụng để làm nhà ở, nhà hàng, kho bãi, nhà máy sản xuất,… công trình nhà tiền chế sẽ có yêu cầu và tiêu chuẩn khác nhau, từ đó sẽ ảnh hưởng đến tổng chi phí thi công.
- Vật liệu sử dụng: Giá thi công nhà khung thép chịu ảnh hưởng lớn bởi giá vật liệu sử dụng do thép là thành phần chính và chiếm tỷ trọng lớn trong cấu trúc. Khi giá thép trên thị trường tăng, chi phí mua nguyên liệu để sản xuất các khung thép tăng theo, dẫn đến tổng chi phí xây dựng cũng tăng lên.

- Thiết kế và tiện nghi bổ sung: Các công trình có yêu cầu thiết kế phức tạp, được tích hợp các tiện ích như hệ thống điện nước, WC và công trình phụ khác cũng làm tăng thêm chi phí thi công.
- Địa điểm xây dựng: Chi phí vận chuyển vật liệu và nhân công là một trong những yếu tố quan trọng quyết định đơn giá và tổng ngân sách. Các công trình có vị trí xa trung tâm, nằm ở khu vực có điều kiện giao thông bất lợi thường có chi phí xây dựng cao hơn.
- Thị trường và nhà thầu: Tình trạng cạnh tranh trong ngành xây dựng, cũng như thời điểm triển khai thi công và đơn vị nhà thầu mà khách hàng lựa chọn hợp tác cũng có thể ảnh hưởng đáng kể đến chi phí thực hiện dự án thi công…
Những lưu ý quan trọng khi thi công nhà tiền chế
Trước khi thực hiện một dự án thi công bằng mô hình nhà thép tiền chế, mọi người hãy lưu ý kỹ những vấn đề chính sau đây nhé:
Xác định mục đích sử dụng
Điều quan trọng nhất chính là xác định rõ mục đích sử dụng trước khi tiến hành thi công nhà khung thép (có thể là nhà ở, văn phòng, khách sạn hoặc cơ sở hạ tầng,…). Điều này giúp chúng ta xác định được yêu cầu cụ thể về diện tích, thiết kế và tiện nghi công năng của công trình nhà tiền chế.
Am hiểu rõ về nhà thép tiền chế
Nhà thép tiền chế thường sử dụng khung thép làm thành phần chính. Do đó, mọi người nên làm quen với kiến thức về nhà thép tiền chế là rất cần thiết. Hiểu và nắm rõ về cấu trúc, tính năng và ưu điểm của hệ thống khung thép sẽ giúp quý khách lựa chọn và sử dụng các thành phần khung thép một cách hiệu quả.

Ước lượng tiến độ thời gian thi công
Hơn nữa, Tipu Việt Nam khuyên rằng các bạn hãy ước lượng kỹ lưỡng về tiến độ thi công trước khi bắt đầu triển khai dự án bởi chúng sẽ ảnh hưởng lớn đến chi phí thi công. Ví dụ, nếu thời gian thi công kéo dài hơn 1 tuần hay 1 tháng sẽ làm tăng đáng kể chi phí thuê nhân công xây dựng.
Công đoạn này bao gồm việc tính toán thời gian sản xuất các thành phần khung thép, quy trình vận chuyển và lắp ráp tại công trường. Đặc biệt, các yếu tố như điều kiện thời tiết, quy mô dự án và tổ chức công việc cũng cần xem xét để đảm bảo tiến độ hoàn thành.
Lưu ý về các vấn đề kỹ thuật
Quy trình sản xuất các bộ phận của nhà tiền chế phải tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng và an toàn. Hơn nữa, công đoạn vận chuyển và lắp ráp các phần nhà cần được thực hiện đúng quy trình để đảm bảo tính chính xác và độ bền của cấu trúc. Đặc biệt, việc kiểm soát chất lượng trong suốt quá trình xây dựng cũng cần được thực hiện một cách chặt chẽ .













