BÁO GIÁ THIẾT KẾ THI CÔNG QUÁN CÀ PHÊ, NHÀ HÀNG MỚI NHẤT 2026
BÁO GIÁ THIẾT KẾ QUÁN CÀ PHÊ
Với kinh nghiệm thực chiến nhiều năm trong lĩnh vực thiết kế thi công, Tipu Việt Nam luôn cung cấp giải pháp tối ưu về chi phí, đảm bảo vừa thẩm mỹ, vừa hiệu quả vận hành. Dưới đây là báo giá thiết kế quán cà phê mới nhất do đội ngũ Tipu Việt Nam cập nhật:
| Hạng mục thiết kế | Đơn giá (VNĐ/m²) |
| Thiết kế kỹ thuật thi công/m2 | Từ 170.000 – 220.000 VND |
| Thiết kế nội thất/m2 |
Từ 200.000 VND |
BÁO GIÁ THI CÔNG QUÁN CÀ PHÊ
Hiện nay, Tipu Việt Nam đang cung cấp 2 đơn giá xây thô cho 2 lọai hình nhà bê tông cốt thép và nhà tiền chế. Cụ thể:
ĐƠN GIÁ THI CÔNG HOÀN THIỆN QUÁN CÀ PHÊ
Do đặc thù thiết kế và thi công quán cà phê phụ thuộc nhiều vào phong cách kiến trúc, vật liệu hoàn thiện và mức độ đầu tư của từng chủ đầu tư, nên rất khó để đưa ra một đơn giá cố định cho hạng mục hoàn thiện. Để nhận được báo giá chính xác và sát với thực tế thi công nhất, đừng ngần ngại liên hệ ngay với Tipu Việt Nam – đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết, phù hợp với nhu cầu và ngân sách của bạn.
CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM: Quý khách hàng có thể xem thêm báo giá các dịch vụ của Công ty Thiết kế – Thi công Xây dựng của Tipu Việt Nam tại đây:
- Đơn giá xây nhà phần thô tphcm | Cập nhật mới nhất năm 2026
- Báo giá thi công nhà tiền chế | Chính xác, minh bạch, không phát sinh
- Cập nhật đơn giá Xây nhà trọn gói tphcm chuẩn nhất hiện nay
- Báo giá thiết kế thi công nội thất | Uy tín, tận tâm, chuyên nghiệp
MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC THIẾT KẾ – THI CÔNG QUÁN CÀ PHÊ TẠI TIPU VIỆT NAM
QUY TRÌNH THIẾT KẾ – THI CÔNG QUÁN CÀ PHÊ TẠI TIPU VIỆT NAM
TẠI SAO NÊN CHỌN TIPU VIỆT NAM
CHI TIẾT CHỦNG LOẠI VẬT TƯ XÂY THÔ KHI XÂY DỰNG QUÁN CÀ PHÊ
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB300 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 xanh – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB400 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| 14 | Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế | – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Trung Quốc | |
| 15 | Tôn sàn deck | – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 16 | Lưới thép hàn | – Ø6a200, CB240 | Việt Nam | |
| 17 | Đinh chống cắt | – Ø16×80mm | Việt Nam | |
| 18 | Bu-lông liên kết kết cấu thép | – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ – Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ |
Việt Nam |
TIPU VIỆT NAM – ĐƠN VỊ THIẾT KẾ – THI CÔNG QUÁN CÀ PHÊ TRỌN GÓI TẠI HCM
Nếu bạn đang tìm kiếm một đối tác uy tín để đồng hành trong hành trình xây dựng quán cà phê từ ý tưởng đến hoàn thiện, Tipu Việt Nam chính là lựa chọn lý tưởng. Chúng tôi chuyên cung cấp dịch vụ thiết kế – thi công trọn gói, giúp chủ đầu tư tiết kiệm tối đa thời gian, chi phí và công sức.
Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành, Tipu Việt Nam đã thực hiện thành công hơn 1.000 công trình lớn nhỏ, từ quán cà phê sân vườn, mô hình nhượng quyền, đến các quán take-away nhỏ gọn. Điều đặc biệt khiến khách hàng an tâm chính là 100% tỉ lệ hài lòng sau khi bàn giao công trình, nhờ vào quy trình làm việc minh bạch, tinh thần trách nhiệm cao và chất lượng thi công vượt mong đợi.
Tại sao nên chọn Tipu Việt Nam là đơn vị thiết kế thi công quán cà phê trọn gói:
- Miễn phí thiết kế khi khách hàng chọn thi công trọn gói
- Hỗ trợ xin giấy phép xây dựng (GPXD) và hoàn tất các thủ tục liên quan
- Đội ngũ kiến trúc sư và kỹ sư chuyên môn cao, tư vấn tận tâm
- Thi công đúng tiến độ, bảo đảm an toàn, chất lượng
- Bảo hành dài hạn, đồng hành cùng khách hàng sau thi công
Tipu Việt Nam không chỉ xây dựng không gian, chúng tôi kiến tạo trải nghiệm – giúp quán cà phê của bạn trở nên nổi bật giữa thị trường cạnh tranh khốc liệt.













