ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ MỚI NHẤT 2026
Chi phí xây dựng phần thô luôn là yếu tố được các chủ đầu tư quan tâm hàng đầu khi bắt đầu triển khai công trình. Phần thô đóng vai trò nền móng quan trọng, quyết định đến độ bền vững, chất lượng và tiến độ của toàn bộ dự án.
Tại Tipu Việt Nam, chúng tôi không ngừng cập nhật đơn giá xây dựng theo thị trường, đồng thời cam kết minh bạch và tối ưu chi phí cho khách hàng. Dưới đây là đơn giá xây dựng phần thô mới nhất 2026 cho 2 loại hình nhà bê tông cốt thép và nhà tiền chế do Tipu Việt Nam cung cấp, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lập kế hoạch tài chính phù hợp.
MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC XÂY THÔ TẠI TIPU VIỆT NAM
QUY TRÌNH THI CÔNG PHẦN THÔ TẠI TIPU VIỆT NAM
LÝ DO NÊN CHỌN TẠI TIPU VIỆT NAM LÀ ĐƠN VỊ THI CÔNG PHẦN THÔ
CHI TIẾT CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG PHẦN THÔ
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB300 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 xanh – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| STT | VẬT TƯ – VẬT LIỆU | THÔNG SỐ KỸ THUẬT | THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP | XUẤT XỨ |
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Thép tròn gân, tròn trơn | – Ø<10 : CB240 – Ø≥10 : CB400 |
Hòa Phát, Pomina | Việt Nam |
| 2 | Xi măng | – Công tác bê tông: PCB40 – Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô |
Insee, Hà tiên, Fico | Việt Nam |
| 3 | Gạch Tuynel | – Công tác xây móng: gạch cháy – Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu |
Tân Uyên hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 4 | Đá | – Công tác bê tông: đá 1×2 – Công tác lót móng: đá 4×6 |
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 5 | Cát vàng | – Công tác bê tông: cát hạt lớn – Công tác xây, tô: cát hạt trung |
Đồng Nai hoặc tại địa phương | Việt Nam |
| 6 | Bê tông | – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá | Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương | Việt Nam |
| 7 | Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) | – Sika latex, sika top-seal 107 – Kova CT11A |
Sika, Kova | Việt Nam |
| 8 | Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. | Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE | Việt Nam |
| 9 | Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh | – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. | Bình Minh | Việt Nam |
| 10 | Dây cáp điện | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. | Cadivi – Daphaco | Việt Nam |
| 11 | Dây cáp mạng | – Cat6 UTP | Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap | Việt Nam |
| 12 | Tôn lợp mái | – Tôn màu, dày 0.45mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 12 | Ngói lợp | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Đồng Tâm | Việt Nam |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm | – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức | Việt Nam |
| 14 | Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế | – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. | Trung Quốc | |
| 15 | Tôn sàn deck | – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm | Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen | Việt Nam |
| 16 | Lưới thép hàn | – Ø6a200, CB240 | Việt Nam | |
| 17 | Đinh chống cắt | – Ø16×80mm | Việt Nam | |
| 18 | Bu-lông liên kết kết cấu thép | – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ – Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ |
Việt Nam |
Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị thi công phần thô chuyên nghiệp, tận tâm và uy tín tại TP.HCM, Tipu Việt Nam chính là lựa chọn đáng tin cậy để đồng hành cùng bạn trong mọi công trình.

