ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ MỚI NHẤT 2026

Chi phí xây dựng phần thô luôn là yếu tố được các chủ đầu tư quan tâm hàng đầu khi bắt đầu triển khai công trình. Phần thô đóng vai trò nền móng quan trọng, quyết định đến độ bền vững, chất lượng và tiến độ của toàn bộ dự án.

Tại Tipu Việt Nam, chúng tôi không ngừng cập nhật đơn giá xây dựng theo thị trường, đồng thời cam kết minh bạch và tối ưu chi phí cho khách hàng. Dưới đây là đơn giá xây dựng phần thô mới nhất 2026 cho 2 loại hình nhà bê tông cốt thép và nhà tiền chế do Tipu Việt Nam cung cấp, giúp quý khách dễ dàng tham khảo và lập kế hoạch tài chính phù hợp.

NHÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
4.080.000 VND/ M2
Thời gian thi công từ 6 – 8 tháng
Đa dạng phong cách từ hiện đại đến cổ điển
Khả năng cách âm, cách nhiệt tốt
Thích hợp với các công trình dân dụng như nhà phố, biệt thự
NHÀ TIỀN CHẾ
3.590.000 VND/ M2
Thời gian thi công nhanh, từ 2 – 3 tháng
Chi phí thấp, có thể tái sử dụng
Độ vượt nhịp lớn, tối ưu diện tích không gian
Thích hợp với các công trình văn phòng, showroom, quán cà phê

MINH BẠCH VỚI CÁC HẠNG MỤC XÂY THÔ TẠI TIPU VIỆT NAM

GIAI ĐOẠN THI CÔNG PHẦN THÔ
Tổ chức công trường, lán trại cho công nhân, kho bãi (nếu có mặt bằng)
Dọn dẹp, vệ sinh, định vị mặt bằng ranh đất, tim trục, cao độ
Đào móng, giằng móng, đà kiềng, hầm tự hoại, hố ga và vận chuyển đất đi đổ
Đập, cắt đầu cọc BTCT (đối với công trình có thiết kế móng cọc)
Thi công lót móng bằng đá 4×6 kết hợp với vữa xi măng M100
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép móng, cột, đà kiềng, giằng móng và đổ bê tông
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép vách tầng hầm và đổ bê tông (đối với công trình có tầng hầm và chỉ đổ bê tông cao hơn cao độ vỉa hè 0.3m phần còn lại sẽ xây gạch đinh)
Gia công, lắp dựng coffa, cốt thép cột, dầm, sàn, cầu thang và đổ bê tông các tầng
Xây toàn bộ tường bao che, ngăn chia phòng, xây bậc cầu thang bằng gạch đinh (không tô bậc thang) toàn bộ công trình
Tô tường toàn bộ công trình (không tô trần và các vị trí ốp đá granite)
Xây tô hoàn thiện mặt tiền
Chống thấm các khu nhà vệ sinh, ban công các tầng, sân thượng, mái, vách tầng hầm (nếu có)
Cán nền các tầng, sân thượng, mái
Lắp đặt ống luồn dây điện, cáp mạng âm (chỉ chờ dây cho các tầng), ống nước lạnh âm, nhân công ống nước nóng âm (nếu có); Không bao gồm mạng LAN, hệ, thống chống sét, hệ thống ống máy lạnh, điện 3 pha, điện thang máy)
Thi công lợp mái tôn, mái ngói (nếu có)
Thi công hệ thống cọc tiếp địa, cáp đồng trần cho dây TE (không bao gồm vật tư)
Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày

QUY TRÌNH THI CÔNG PHẦN THÔ TẠI TIPU VIỆT NAM

LÝ DO NÊN CHỌN TẠI TIPU VIỆT NAM LÀ ĐƠN VỊ THI CÔNG PHẦN THÔ

01
Miễn Phí Tư Vấn
02
Miễn Phí Báo Giá
03
Miễn Phí Thiết Kế
04
Hỗ trợ GPXD
05
Bảo Hành 5+ Năm
06
Vật Tư Chất Lượng

CHI TIẾT CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG PHẦN THÔ

STT VẬT TƯ – VẬT LIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP XUẤT XỨ
A PHẦN THÔ
1 Thép tròn gân, tròn trơn – Ø<10 : CB240
– Ø≥10 : CB300
Hòa Phát, Pomina Việt Nam
2 Xi măng – Công tác bê tông: PCB40
– Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô
Insee, Hà tiên, Fico Việt Nam
3 Gạch Tuynel – Công tác xây móng: gạch cháy
– Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu
Tân Uyên hoặc tại địa phương Việt Nam
4 Đá – Công tác bê tông: đá 1×2 xanh
– Công tác lót móng: đá 4×6
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
5 Cát vàng – Công tác bê tông: cát hạt lớn
– Công tác xây, tô: cát hạt trung
Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
6 Bê tông – Bê tông trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương Việt Nam
7 Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) – Sika latex, sika top-seal 107
– Kova CT11A
Sika, Kova Việt Nam
8 Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE Việt Nam
9 Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. Bình Minh Việt Nam
10 Dây cáp điện – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. Cadivi – Daphaco Việt Nam
11 Dây cáp mạng – Cat6 UTP Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap Việt Nam
12 Tôn lợp mái – Tôn màu, dày 0.45mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
12 Ngói lợp – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Đồng Tâm Việt Nam
13 Thép hộp mạ kẽm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức Việt Nam
STT VẬT TƯ – VẬT LIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT THƯƠNG HIỆU / NHÀ CUNG CẤP XUẤT XỨ
A PHẦN THÔ
1 Thép tròn gân, tròn trơn – Ø<10 : CB240
– Ø≥10 : CB400
Hòa Phát, Pomina Việt Nam
2 Xi măng – Công tác bê tông: PCB40
– Công tác xây, tô: PCB30 hoặc xây tô
Insee, Hà tiên, Fico Việt Nam
3 Gạch Tuynel – Công tác xây móng: gạch cháy
– Công tác khác: Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thái Châu
Tân Uyên hoặc tại địa phương Việt Nam
4 Đá – Công tác bê tông: đá 1×2
– Công tác lót móng: đá 4×6
Đá Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
5 Cát vàng – Công tác bê tông: cát hạt lớn
– Công tác xây, tô: cát hạt trung
Đồng Nai hoặc tại địa phương Việt Nam
6 Bê tông – Bê tông thương phẩm hoặc trộn máy tại công trình M250: 1 bao xi măng + 5 thùng 18 lít cát + 7 thùng 18 lít đá Tùy điều kiện công trình sẽ chọn hình thức đổ bê tông tay hay bê tông thương phẩm tại địa phương Việt Nam
7 Hóa chất chống thấm (sàn mái, ban công, sân thượng, nhà vệ sinh) – Sika latex, sika top-seal 107
– Kova CT11A
Sika, Kova Việt Nam
8 Ống luồn dây điện âm sàn, âm tường, đế âm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Sino, Vanlock, Tiến Phát, MPE Việt Nam
9 Ống thoát nước thải, thoát nước mưa, cấp nước lạnh – Ống PVC, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, áp lực ≥PN5. Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế. Bình Minh Việt Nam
10 Dây cáp điện – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế. Cadivi – Daphaco Việt Nam
11 Dây cáp mạng – Cat6 UTP Sino, LS, Commscope AMP, Vinacap Việt Nam
12 Tôn lợp mái – Tôn màu, dày 0.45mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
12 Ngói lợp – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Đồng Tâm Việt Nam
13 Thép hộp mạ kẽm – Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Vinaone, Đại Phát, Hòa Phát, Hoa Sen, Việt Đức Việt Nam
14 Sắt tấm tổ hợp gia công khung thép nhà tiền chế – SS400, quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất. Kích thước và độ dày theo bản vẽ thiết kế. Trung Quốc
15 Tôn sàn deck – Tôn mạ kẽm, dày 0.75mm Phương Nam, Đông Á, Hoa Sen Việt Nam
16 Lưới thép hàn – Ø6a200, CB240 Việt Nam
17 Đinh chống cắt – Ø16×80mm Việt Nam
18 Bu-lông liên kết kết cấu thép – Bu-lông neo chân cột, cường độ 5.6 xi mạ
– Bu-lông liên kết, cường độ 8.8 xi mạ
Việt Nam

Nếu bạn đang tìm kiếm một đơn vị thi công phần thô chuyên nghiệp, tận tâm và uy tín tại TP.HCM, Tipu Việt Nam chính là lựa chọn đáng tin cậy để đồng hành cùng bạn trong mọi công trình.