Bảng tính lãi suất vay mua nhà – xây nhà chính xác nhất

Bảng tính lãi suất vay mua nhà - xây nhà chính xác nhất

Hướng dẫn cách tính lãi suất vay mua nhà – xây nhà của từng ngân hàng

Trong thời đại hiện nay, việc mua nhà hoặc xây nhà trở nên ngày càng phổ biến và đặc biệt quan trọng trong kế hoạch tài chính của mỗi gia đình. Tuy nhiên, quá trình này thường đi kèm với việc phải thực hiện các giao dịch vay vốn, đòi hỏi sự hiểu biết về lãi suất và các điều khoản tài chính phức tạp.
Để giúp người mua nhà và xây nhà có cái nhìn rõ ràng và chuẩn xác nhất về các khoản vay này, bảng tính lãi suất trở thành một công cụ vô cùng hữu ích. Chính vì vậy, bài viết này, Tipu Việt Nam sẽ giới thiệu về bảng tính lãi suất vay mua nhà – xây nhà, cung cấp thông tin chính xác và đáng tin cậy nhất để giúp bạn đưa ra quyết định thông minh trong việc tài chính cá nhân.

Bảng tính lãi suất vay mua nhà – xây nhà – sửa chữa nhà

Bảng tính lãi suất vay mua nhà gồm có các hạng mục:

  •  Hạng mục 1: Thời gian gia hạn thanh toán
  •  Hạng mục 2: Lãi suất trong thời gian gia hạn thanh toán
  •  Hạng mục 3: Số tiền trả nợ cao nhất trong kỳ
  •  Hạng mục 4: Số tiền trả nợ trung bình hàng tháng
  •  Hạng mục 5: Số tiền trả nợ thấp nhất trong kỳ
  •  Hạng mục 6: Số tiền lãi cao nhất trong kỳ
  •  Hạng mục 7: Số tiền lãi trung bình hàng tháng
  •  Hạng mục 8: Số tiền lãi thấp nhất trong kỳ

Dưới đây là ví dụ về bảng tính lãi suất vay mua nhà của anh Nguyễn Văn Hùng, anh vay 500 triệu để xây nhà, lãi suất 10.5%/năm với tổng thời gian gia hạn thanh toán là 60 tháng.

Kỳ thanh toánNgày tính lãiTiền còn phải trảTiền gốc phải trả/ thángTiền lãi phải trả/ thángTổng tiền trả hàng tháng
10/12/2016500.000.000
10/01/2017131491.666.6678.333.3334.458.90412.792.237
10/02/2017231483.333.3338.333.3334.384.58912.717.922
10/03/2017328475.000.0008.333.3333.893.15112.226.484
10/04/2017431466.666.6678.333.3334.235.95912.569.292
10/05/2017530458.333.3338.333.3334.027.39712.360.731
10/06/2017631450.000.0008.333.3334.087.32912.420.662
10/07/2017730441.666.6678.333.3333.883.56212.216.895
10/08/2017831433.333.3338.333.3333.938.69912.272.032
10/09/2017931425.000.0008.333.3333.864.38412.197.717
10/10/20171030416.666.6678.333.3333.667.80812.001.142
10/11/20171131408.333.3338.333.3333.715.75312.049.087
10/12/20171230400.000.0008.333.3333.523.97311.857.306
10/01/20181331391.666.6678.333.3333.567.12311.900.457
10/02/20181431383.333.3338.333.3333.492.80811.826.142
10/03/20181528375.000.0008.333.3333.087.67111.421.005
10/04/20181631366.666.6678.333.3333.344.17811.677.511
10/05/20181730358.333.3338.333.3333.164.38411.497.717
10/06/20181831350.000.0008.333.3333.195.54811.528.881
10/07/20181930341.666.6678.333.3333.020.54811.353.881
10/08/20182031333.333.3338.333.3333.046.91811.380.251
10/09/20182131325.000.0008.333.3332.972.60311.305.936
10/10/20182230316.666.6678.333.3332.804.79511.138.128
10/11/20182331308.333.3338.333.3332.823.97311.157.306
10/12/20182430300.000.0008.333.3332.660.95910.994.292
10/01/20192531291.666.6678.333.3332.675.34211.008.676
10/02/20192631283.333.3338.333.3332.601.02710.934.361
10/03/20192728275.000.0008.333.3332.282.19210.615.525
10/04/20192831266.666.6678.333.3332.452.39710.785.731
10/05/20192930258.333.3338.333.3332.301.37010.634.703
10/06/20193031250.000.0008.333.3332.303.76710.637.100
10/07/20193130241.666.6678.333.3332.157.53410.490.868
10/08/20193231233.333.3338.333.3332.155.13710.488.470
10/09/20193331225.000.0008.333.3332.080.82210.414.155
10/10/20193430216.666.6678.333.3331.941.78110.275.114
10/11/20193531208.333.3338.333.3331.932.19210.265.525
10/12/20193630200.000.0008.333.3331.797.94510.131.279
10/01/20203731191.666.6678.333.3331.783.56210.116.895
10/02/20203831183.333.3338.333.3331.709.24710.042.580
10/03/20203929175.000.0008.333.3331.529.4529.862.785
10/04/20204031166.666.6678.333.3331.560.6169.893.950
10/05/20204130158.333.3338.333.3331.438.3569.771.689
10/06/20204231150.000.0008.333.3331.411.9869.745.320
10/07/20204330141.666.6678.333.3331.294.5219.627.854
10/08/20204431133.333.3338.333.3331.263.3569.596.689
10/09/20204531125.000.0008.333.3331.189.0419.522.374
10/10/20204630116.666.6678.333.3331.078.7679.412.100
10/11/20204731108.333.3338.333.3331.040.4119.373.744
10/12/20204830100.000.0008.333.333934.9329.268.265
10/01/2021493191.666.6678.333.333891.7819.225.114
10/02/2021503183.333.3338.333.333817.4669.150.799
10/03/2021512875.000.0008.333.333671.2339.004.566
10/04/2021523166.666.6678.333.333668.8369.002.169
10/05/2021533058.333.3338.333.333575.3428.908.676
10/06/2021543150.000.0008.333.333520.2058.853.539
10/07/2021553041.666.6678.333.333431.5078.764.840
10/08/2021563133.333.3338.333.333371.5758.704.909
10/09/2021573125.000.0008.333.333297.2608.630.594
10/10/2021583016.666.6678.333.333215.7538.549.087
10/11/202159318.333.3338.333.333148.6308.481.963
10/12/2021603008.333.33371.9188.405.251
Tổng500.000.000133.460.274633.460.274

Bạn có thể tính lãi suất vay mua nhà – xây nhà của mình như bảng trên mà Tipu Việt Nam cung cấp bằng cách tải file Google Sheet này xuống, sau đó chỉ cần nhập đúng các thông tin trên, bạn sẽ nhận được bảng tính lãi theo từng tháng (tức là theo kỳ hạn).  bang-tinh-lai-vay-bang-excel

Trong file bảng tính lãi suất vay mua nhà bạn tải về, bao gồm hai sheet như sau:

Sheet 1 là ví dụ, giúp bạn hiểu cách tính số tiền vay 500 triệu và trả trong 60 tháng với lãi suất 10.5% mỗi năm.

Sheet 2 là bảng mẫu để bạn nhập thông tin cá nhân.

Bước 1: Nhập số tiền muốn vay vào ô “Tổng tiền vay”.
Bước 2: Nhập thời gian bạn muốn trả nợ, tức là số tháng bạn muốn vay.
Bước 3: Nhập lãi suất trong thời gian vay. Đề nghị liên hệ ngân hàng để biết thông tin chính xác về lãi suất trước khi vay.

Chỉ cần nhập đúng các thông tin trên, bạn sẽ nhận được bảng tính lãi theo từng tháng (tức là theo kỳ hạn).

Bên cạnh đó, Quý khách hàng có thể tính lãi suất vay mua nhà ngay tại website của các ngân hàng:

Tính lãi vay mua nhà BIDV, tại đây.
Bảng tính lãi suất vay ngân hàng mua nhà – xây nhà – sửa chữa nhà của ngân hàng TPBank, tại đây.
Bảng tính lãi suất vay mua nhà tại ngân hàng Techcombank, tại đây.

Đơn vị chuyên thiết kế – thi công nhà – Tipu Việt Nam

Tipu Việt Nam là đơn vị chuyên hoạt động trong lĩnh vực thiết kế và thi công nhà, với sứ mệnh mang đến những không gian sống lý tưởng và đẳng cấp cho khách hàng.
Với đội ngũ kiến trúc sư, kỹ sư xây dựng giàu kinh nghiệm và tâm huyết, chúng tôi cam kết cung cấp các dịch vụ tốt nhất, từ việc tư vấn thiết kế đến việc thực hiện công trình, để đáp ứng mọi nhu cầu và mong muốn của khách hàng. Chúng tôi không chỉ đảm bảo sự chất lượng cao trong từng công đoạn thi công, mà còn luôn tôn trọng tiến độ và cam kết về mức giá hợp lý, mang lại sự hài lòng tuyệt đối cho mỗi dự án. Những hạng mục mà Tipu Việt Nam cung cấp bao gồm:

  • Thiết kế kiến trúc, nội thất và MEP (hệ thống điện nước) các công trình dân dụng như nhà phố, biệt thự, showroom, nhà hàng, quán cà phê
  • Thi công công trình (bao gồm cả xây mới và cải tạo)
  • Dự toán và tối ưu hóa chi phí thi công xây dựng
Đơn vị chuyên thiết kế - thi công nhà - Tipu Việt Nam
Đơn vị chuyên thiết kế – thi công nhà – Tipu Việt Nam

Trên hành trình mua nhà hoặc xây nhà, việc hiểu rõ về lãi suất và các điều khoản tài chính liên quan là vô cùng quan trọng. Vì thế, bảng tính lãi suất vay mua nhà – xây nhà không chỉ là một công cụ hữu ích, mà còn là nguồn thông tin đáng tin cậy giúp người dùng có cái nhìn tổng quan và chuẩn xác nhất về các khoản vay. Qua bài viết này, Tipu Việt Nam hy vọng bạn đã có được kiến thức cần thiết để đưa ra những quyết định thông minh và cân nhắc trong lĩnh vực tài chính này.

Rate this post

Trả lời